D
Dicread
HomeDictionaryMmarginally

marginally

một chút / theo lề
Trạng từ

marginally thường được dùng để mô tmt sthay đổi, khác bit hoc ci thinmc độ rt nhỏ, gn như không đáng kể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mt chút", "hơi hơi" hoc "không đáng kể". Đim mu cht là nó nhn mnh vào vic sthay đổi đó có tn ti, nhưng không đủ ln để to ra mt tác động mnh mhoc thay đổi hoàn toàn cc din.

Ý nghĩa

Trạng từmột chút

Ở một mức độ rất nhỏ; hơi hơi

The new model is only marginally better than the previous version.

Mẫu mới chỉ tốt hơn một chút so với phiên bản trước đó.

Trạng từtheo lề

Theo cách liên quan đến lề hoặc mép của một thứ gì đó

The text was marginally aligned to the right side of the page.

Văn bản được căn lề về phía bên phải của trang giấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error