D
Dicread
HomeDictionaryMmaximum

maximum

tối đa / mức tối đa

/ˈmæksɪməm/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: maximaQuá khứ: maximizedPhân từ 2: maximizedV-ing: maximizing

Tnày đại din cho mt "trn" cngmt gii hn tuyt đối không thhoc không nên vượt qua. Nó mang cm giác vskết thúc và hn chế, thường gn lin vi các quy tc, lut pháp hoc khnăng vt lý. Trong khi greatest mang tính mô tả, thì maximum thường mang tính quy định. Trong các ngcnh kthut hoc pháp lý, nó ám chmt ranh gii được thiết lp bi cơ quan có thm quyn hoc bi tnhiên, trong khi nhng tnhư peak li gi ý mt đim cao tnhiên có thchmang tính tm thi.

Countable when referring to a specific limit set for a category ('The maximums were adjusted for each grade level'). Uncountable when discussing the general concept of an upper bound or peak value ('We have reached the absolute maximum').

Ý nghĩa

Tính từtối đa

Số lượng, con số hoặc cường độ lớn nhất có thể hoặc được cho phép

"The maximum speed limit on this highway is 65 miles per hour."

Hạn mức tốc độ tối đa trên đường cao tốc này là 65 dặm một giờ.

Danh từmức tối đa

Số lượng, giá trị hoặc mức độ cao nhất có thể đạt được hoặc được cho phép

"The temperature reached a maximum of 32 degrees Celsius yesterday."

Nhiệt độ đã đạt mức tối đa là 32 độ C vào ngày hôm qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error