D
Dicread
HomeDictionarySsignificantly

significantly

đáng kể / đầy ẩn ý
Trạng từ

significantly là mt trng từ đa năng, thường được dùng để nhn mnh mc độ hoc tính cht ca mt sthay đổi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày smang sc thái khác nhau, dgây nhm ln nếu chdch theo nghĩa đen.

Sc thái vmc độ và tmnh hưởng

Khi mô tsthay đổi vslượng, kích thước hoc cht lượng, significantly mang nghĩa là "đáng kể" hoc "rõ rt". Nó không chỉ đơn thun là "nhiu" (much) hay "ln" (large), mà nhn mnh rng sthay đổi đó đủ ln để có thnhn thy được, có ý nghĩa vmt thng kê hoc gây ra mt tác động cthnào đó.

Ví dụ: The cost of living has risen significantly (Chi phí sinh hot đã tăng lên đáng kể). Ở đây, sgia tăng không chlà mt con snhmà là mt mc độ gâynh hưởng đến đời sng.

So vi considerably, significantly thường mang sc thái khách quan và trang trng hơn, đặc bit thường xuyên xut hin trong các báo cáo khoa hc, phân tích dliu hoc văn phong hc thut.

Sc thái vgiao tiếp và ẩn ý

Mt khía cnh ít phbiến hơn nhưng rt quan trng là khi significantly mô tcách mt ai đó hành động hoc nhìn nhn. Trong trường hp này, nó không còn chmc độ mà chcách thc truyn ti thông đip ngm, dch là "đầyn ý". Điu này xy ra khi mt cchhoc ánh nhìn thay thế cho li nói để truyn đạt mt ý nghĩa đặc bit mà người đối din có thhiu được.

Ví dụ: He paused and looked at her significantly (Anhy dng li và nhìn cô ấy đầyn ý). Ánh nhìn này cha đựng mt thông đip ngm mà không cn dùng ngôn từ.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ hai nghĩa này để tránh dch sai ngcnh. Mt sai lm phbiến là luôn dch significantly là "đáng kể" trong mi tình hung, điu này skhiến câu văn trnên kquc khi dùng trong ngcnh giao tiếp gia người vi người.

Sai: He looked at her significantly $\rightarrow$ Anhy nhìn cô ấy mt cách đáng kể (Vô nghĩa).
✅ Đúng: He looked at her significantly $\rightarrow$ Anhy nhìn cô ấy đầyn ý.

Vmt ngpháp, significantly là mt trng tbnghĩa cho động thoc tính từ. Nó thường đứng sau động tchính hoc đứng trước tính từ để tăng cường mc độ ca tính từ đó.

Ý nghĩa

Trạng từđáng kể

Theo cách đủ lớn hoặc quan trọng để có thể nhận thấy hoặc gây ra ảnh hưởng

The cost of living has risen significantly over the last decade.

Chi phí sinh hoạt đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

Trạng từđầy ẩn ý

Theo cách truyền tải một ý nghĩa cụ thể, thường thông qua một cử chỉ hoặc ánh nhìn thay vì lời nói

He paused and looked at her significantly before continuing his story.

Anh ấy dừng lại và nhìn cô ấy đầy ẩn ý trước khi tiếp tục câu chuyện của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error