difference
/ˈdɪfəɹən(t)s/
difference là một từ đa nghĩa, tùy vào ngữ cảnh mà nó mang sắc thái từ mô tả đặc điểm, sự xung đột cho đến tính toán toán học. Đối với người học tiếng Việt, điểm dễ gây nhầm lẫn nhất là việc dịch tất cả các nghĩa này thành "sự khác biệt", trong khi thực tế mỗi trường hợp yêu cầu một từ vựng chính xác hơn để diễn đạt tự nhiên.
Countable when identifying specific points of contrast ('there are three main differences between the models') or a disagreement ('we had a difference of opinion'). Uncountable when referring to the general impact or effect of an action ('it won't make any difference whether you go or stay').
Ý nghĩa
Một điểm hoặc cách thức mà con người hoặc sự vật không giống nhau
There is a huge difference between the two candidates.
Có một sự khác biệt khổng lồ giữa hai ứng cử viên.
Số lượng mà một đại lượng hoặc con số này khác với một đại lượng hoặc con số khác
The difference between 10 and 7 is 3.
Hiệu số giữa 10 và 7 là 3.
Một sự bất đồng hoặc tranh chấp giữa mọi người
They have had their differences over the years but remain friends.
Họ đã có những mâu thuẫn trong suốt những năm qua nhưng vẫn là bạn bè.
Một hiệu quả hoặc lợi thế quan trọng khiến một tình huống trở nên tốt hơn hoặc tệ hơn
Adding a bit of salt made a real difference to the taste of the soup.
Thêm một chút muối đã tạo ra một sự thay đổi đáng kể cho hương vị của món súp.