D
Dicread
HomeDictionaryDdifference

difference

sự khác biệt / sự bất đồng / hiệu số / sự thay đổi

/ˈdɪfəɹən(t)s/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: differences

difference là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tmô tả đặc đim, sxung đột cho đến tính toán toán hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "skhác bit", trong khi thc tế mi trường hp yêu cu mt tvng chính xác hơn để din đạt tnhiên.

Countable when identifying specific points of contrast ('there are three main differences between the models') or a disagreement ('we had a difference of opinion'). Uncountable when referring to the general impact or effect of an action ('it won't make any difference whether you go or stay').

Ý nghĩa

Danh từsự khác biệt

Một điểm hoặc một cách mà con người hoặc sự vật không giống nhau

"There is a huge difference between the two candidates."

Có một sự khác biệt rất lớn giữa hai ứng cử viên.

Danh từsự bất đồng

Một sự không đồng nhất hoặc tranh chấp giữa mọi người

"The difference between 10 and 7 is 3."

Họ đã có một sự bất đồng nhỏ về cách chia chi phí.

Danh từhiệu số

Số lượng mà một đại lượng hoặc một con số khác với một con số khác

"They had a slight difference over how to split the bill."

Hiệu số giữa mười và bảy là ba.

Danh từsự thay đổi

Một hiệu ứng hoặc kết quả làm cho một tình huống trở nên tốt hơn hoặc khác đi

"The new model has several key differences in design."

Thêm một chút muối đã tạo ra một sự thay đổi thực sự cho hương vị của món súp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error