D
Dicread
HomeDictionaryDdecrease

decrease

giảm / cắt giảm / sự sụt giảm
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: decreasesQuá khứ: decreasedPhân từ 2: decreasedV-ing: decreasing

Tnày tp trung vào khía cnh định lượng ca vic ct gim. Đây là mt thut ngtrung tính, mang tính khách quan, thường xut hin trong các báo cáo khoa hc, báo cáo tài chính hoc bi cnh toán hc để mô tmt xu hướng đi xung. Nó ngụ ý mt sthay đổi có thể đo lường được thay vì sbiến mt đột ngt.

Trong khi tdecline có thgi ý ssuy gim vcht lượng hoc ssa sút về đạo đức, thì decrease chthun túy nói vkhi lượng hoc slượng. Tnày mang li cm giác chính xác và khách quan, khiến nó trthành la chn tiêu chun cho các quan sát da trên dliu.

Countable when referring to a specific instance of reduction (a decrease in price). Uncountable when referring to the general process of becoming smaller.

Ý nghĩa

Nội động từgiảm
[~][~ in something]

Trở nên nhỏ hơn về kích thước, số lượng, con số hoặc cường độ

The population of the village began to decrease after the factory closed.

Dân số của ngôi làng bắt đầu giảm sau khi nhà máy đóng cửa.

Ngoại động từcắt giảm
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên nhỏ hơn về kích thước, số lượng, con số hoặc cường độ

The company decided to decrease its spending on advertising this year.

Công ty đã quyết định cắt giảm chi tiêu cho quảng cáo trong năm nay.

Danh từsự sụt giảm

Sự giảm bớt về kích thước, số lượng, con số hoặc cường độ của một cái gì đó

There has been a significant decrease in crime rates over the last decade.

Đã có một sự sụt giảm đáng kể về tỷ lệ tội phạm trong thập kỷ qua.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error