D
Dicread
HomeDictionaryCcomparative

comparative

so sánh、cấp so sánh
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: comparatives

Thut ngnày đóng vai trò như mt công cụ để xác định tính tương đối. Thay vì tp trung vào các giá trtuyt đối, nó hướng schú ý vào mi quan hgia các đối tượng vi nhau. Khi được sdng trong môi trường hc thut hoc chuyên nghip, tnày gi mmt phương pháp phân tích có hthng, chng hn như trong chính trhc so sánh hoc gii phu hc so sánh, nơi mc tiêu là tìm ra các quy lut thông qua vic đối chiếu. Trong lĩnh vc ngôn nghc, tnày đề cp đến mt bước biến đổi ngpháp cthể. Nó nmvtrí trung gian gia hình thc cơ bn và cp so sánh nht, to ra mt thang đo cường độ giúp chúng ta xếp hng và đánh giá mt cách chính xác.

Đếm được khi đề cập đến một từ ngữ pháp cụ thể như `faster` hoặc `bigger`. Không đếm được khi nói về phương pháp so sánh sự vật nói chung.

Ý nghĩa

Tính từso sánh
[something]

Được đo lường hoặc đánh giá bằng cách ước tính sự tương đồng hoặc khác biệt giữa hai hoặc nhiều sự vật

"The comparative advantage of solar power over coal is clear."

Ưu thế so sánh của năng lượng mặt trời so với than đá là rất rõ ràng.

Danh từcấp so sánh
[someone][something]

Hình thái của một tính từ hoặc trạng từ dùng để chỉ mức độ cao hơn của một đặc tính

"Better is the comparative of good."

`Better` là cấp so sánh của `good`.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error