D
Dicread
HomeDictionaryCcomparative

comparative

so sánh / cấp so sánh
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: comparatives

Thut ngnày đóng vai trò như mt công cụ để thhin tính tương đối. Thay vì tp trung vào các giá trtuyt đối, nó chuyn schú ý sang mi quan hgia các đối tượng vi nhau. Khi được sdng trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày gi mmt phương pháp phân tích có hthng, chng hn như trong chính trhc so sánh hoc gii phu hc so sánh, nơi mc tiêu là tìm ra các quy lut thông qua vic đối chiếu.

Xét vmt ngôn nghc, tnày đề cp đến mt bước biến đổi ngpháp cthể. Nó nmvtrí trung gian gia hình thc cơ bn và cp so sánh nht, to ra mt thang đo mc độ giúp chúng ta có thxếp hng và đánh giá mt cách chính xác.

Countable when referring to a specific grammatical word like "faster" or "bigger". Uncountable when referring to the general method of comparing things.

Ý nghĩa

Tính từso sánh

Được đo lường hoặc đánh giá bằng cách ước tính sự tương đồng hoặc khác biệt giữa hai hoặc nhiều sự vật

The comparative advantage of solar power over coal is clear.

Lợi thế so sánh của năng lượng mặt trời so với than đá là rất rõ ràng.

Danh từcấp so sánh

Hình thái của một tính từ hoặc trạng từ dùng để chỉ mức độ cao hơn của một đặc tính

Better is the comparative of good.

`Better` là cấp so sánh của `good`.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error