D
Dicread
HomeDictionaryIincrease

increase

tăng / tăng lên / sự gia tăng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: increasedPhân từ 2: increasedV-ing: increasing

increase là mt thut ngtrung tính và linh hot dùng để chsphát trin hoc mrng. Khác vi các tnhư surge hay skyrocket vn gi cm giác vsự đột ngt và mãnh lit, increase là ttiêu chun, mang tính khách quan để mô tbt kschuyn động đi lên nào vslượng hoc mc độ. Trong các văn cnh chuyên nghip và hc thut, đây là la chn mc định khi báo cáo dliu hoc xu hướng. Dù thường mang nghĩa tích cc (ví dụ: tăng li nhun), tnày cũng có thmang nghĩa tiêu cc tùy vào đối tượng đi kèm (ví dụ: tăng căng thng hoc tăng nnn). Khi đóng vai trò là động từ, tnày tp trung vào quá trình tăng trưởng; còn khi là danh từ, nó nhn mnh vào kết quhoc khong cách gia giá trcũ và giá trmi.

Uncountable when discussing the general trend of growth ('There was a gradual increase in sales'). Countable when referring to specific, measured jumps or distinct increments ('The company announced three separate price increases this year').

Ý nghĩa

Ngoại động từtăng

Làm cho cái gì đó lớn hơn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

"The company decided to increase the budget for research and development."

Công ty đã quyết định tăng ngân sách cho nghiên cứu và phát triển.

Nội động từtăng lên

Trở nên lớn hơn về kích thước, số lượng hoặc mức độ

"The population of the city continues to increase every year."

Dân số của thành phố tiếp tục tăng lên mỗi năm.

Danh từsự gia tăng

Một trường hợp trở nên lớn hơn, nhiều hơn hoặc số lượng tăng lên

"There has been a steady increase in temperatures over the last decade."

Đã có một sự gia tăng nhiệt độ ổn định trong thập kỷ qua.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error