D
Dicread
HomeDictionarySstatistical

statistical

thuộc về thống kê、mang tính thống kê
Tính từ

Thut ngnày mang sc thái khách quan và chun xác, cho thy mt kết lun da trên các mô hình toán hc thay vì da vào trc giác hay nhng bng chng ri rc. Đây là ngôn ngca schng minh trong môi trường hc thut và khoa hc, nơi mc tiêu là đi tmt quan sát đơn lẻ để rút ra mt quy lut chung. Trong giao tiếp thông thường, tnày thường đóng vai trò như mt "tm khiên" trước nhng điu không chc chn. Khi ai đó đề cp đến xác sut thng kê, họ đang chuyn cuc hi thoi tmt kết quả đảm bo sang mt ri ro đã được tính toán, giúp người nói gikhong cách vi tính khó đoán ca mt skin đơn lẻ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về thống kê
[something]

Liên quan đến việc sử dụng thống kê để phân tích dữ liệu

"The researchers provided statistical evidence for the claim."

Các nhà nghiên cứu đã cung cấp bằng chứng thống kê cho khẳng định này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error