D
Dicread
HomeDictionaryTthreshold

threshold

ngưỡng cửa / ngưỡng / ngưỡng cửa
[C/U] Cả hai
Số nhiều: thresholds

Tnày gi lên scăng thng ti mt ranh gii chính xác. Đây không đơn thun là mt đường kẻ, mà là mt đim chuyn tiếp, nơi mt thay đổi nhvtrng thái sdn đến mt sthay đổi đáng kvkết quả. Nó mang theo cm giác chờ đợi, cho dù đó là hành động vt lý khi bước vào mt căn phòng hay schờ đợi vmt tâm lý để mt tác nhân kích thích được kích hot. Trong các bi cnh kthut hoc y tế, tnày gi ý vmt công tc nhphânhoc là tác nhân kích thích nm dưới ngưỡng và không có gì xy ra, hoc là nó vượt qua ngưỡng và mt phnng được kích hot. Điu này khiến nó khác bit vi nhng tnhư gii hn hay biên gii, vn thường mô tmt chu vi thay vì mt đim kích hot.

Countable when referring to a physical door frame or a specific measured limit. Uncountable when discussing the general concept of a tipping point in a system.

Ý nghĩa

Danh từngưỡng cửa

Thanh gỗ hoặc đá nằm ở dưới cùng của khung cửa mà người ta bước qua khi đi vào một tòa nhà hoặc một căn phòng

"He paused for a moment on the threshold before stepping into the house."

Anh ấy dừng lại một chút nơi ngưỡng cửa trước khi bước vào trong nhà.

Danh từngưỡng

Mức độ hoặc cường độ cần phải vượt qua để một phản ứng, hiện tượng hoặc điều kiện nào đó xảy ra

"The patient has a very high pain threshold and barely reacted to the needle."

Bệnh nhân này có ngưỡng chịu đau rất cao và gần như không phản ứng gì với mũi kim.

Danh từngưỡng cửa

Điểm khởi đầu của một trải nghiệm, một kỷ nguyên hoặc một giai đoạn phát triển mới

"With the discovery of the new vaccine, we are on the threshold of a medical revolution."

Với việc phát hiện ra loại vắc-xin mới, chúng ta đang đứng trước ngưỡng cửa của một cuộc cách mạng y tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error