D
Dicread
HomeDictionaryCcoefficient

coefficient

hệ số / hệ số
[C] Đếm được
Số nhiều: coefficients

Thut ngnày đóng vai trò như mt công cchính xác để điu chnh quy mô. Trong toán hc, nó hot động như mt trng slàm thay đổi tác động ca mt biến số, chuyn stp trung tdanh tính can ssang mc độ ảnh hưởng ca nó. Đây là mt thut ngkthut trung lp, được sdng gn như độc quyn trong các bi cnh hc thut, khoa hc hoc kthut. Trong vt lý, tnày mô tmt tlệ đặc trưng xác định hành vi ca mt vt liu. Nó đại din cho mt hng stlệ, biến mt mi quan htng quát thành mt giá trcthcó thể đo lường được. Tnày mang hàm ý vsự ổn định và khnăng dự đoán, vì nó ginguyên giá trbt ksthay đổi ca biến số.

Countable when referring to a specific constant in a formula, such as the coefficient of friction or a binomial coefficient.

Ý nghĩa

Danh từhệ số

Một đại lượng số hoặc hằng số được đặt trước và nhân với biến số trong một biểu thức đại số

"The coefficient of x in the equation 3x + 5 is 3."

Hệ số của x trong phương trình 3x + 5 là 3.

Danh từhệ số

Một số nhân hoặc nhân tố xác định tỷ lệ của một đặc tính cụ thể trong một hệ vật lý

"The coefficient of friction determines how easily the block slides."

Hệ số ma sát quyết định mức độ dễ dàng khi khối vật liệu trượt đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error