D
Dicread
HomeDictionaryMmedian

median

trung vị / dải phân cách / trung vị
adj[C/U] Cả hai
Số nhiều: medians

Trong bi cnh thng kê, thut ngnày mô tmt đim cân bng ít bị ảnh hưởng bi các giá trngoi lai cc đoan hơn so vi strung bình. Nó cung cp mt cái nhìn thc tế vmt trường hp đin hình bng cách loi btác động gây sai lch ca mt vài giá trcc cao hoc cc thp. Trong quy hoch đô thvà lái xe, tnày gi lên hìnhnh vmt rào cn vt lý hoc vùng an toàn. Nó đại din cho mt đường phân chia nhm ngăn chn các vva chm trc din, đóng vai trò như mt khu vc trung lp gia hai lung giao thông ngược chiu nhau.

Countable when referring to the physical strips of land on a highway. Uncountable when referring to the mathematical concept of a middle value.

Ý nghĩa

Danh từtrung vị

Giá trị nằm ở chính giữa của một dãy số đã được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao

"The median household income has risen slightly this year."

Thu nhập trung vị của hộ gia đình đã tăng nhẹ trong năm nay.

Danh từdải phân cách

Dải đất hoặc bê tông ngăn cách các làn xe chạy ngược chiều nhau trên đường cao tốc

"The car veered off the road and crashed into the median."

Chiếc xe lao ra khỏi đường và đâm vào dải phân cách.

adjtrung vị

Nằm ở chính giữa hoặc liên quan đến giá trị trung vị

"The median temperature for July was twenty-four degrees."

Nhiệt độ trung vị của tháng Bảy là 24 độ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error