D
Dicread
HomeDictionaryGgradient

gradient

độ dốc / gradient / màu chuyển
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gradients

Tgradient mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, từ đời sng hng ngày, toán hc cho đến thiết kế đồ ha. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa vt lý hu hình và nghĩa tru tượng hoc kthut.

Phân bit các ngcnh sdng

Trong đời sng thường ngày, gradient thường được dùng để chỉ độ dc ca mt bmt hoc con đường. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia gradient và slope. Trong khi slope là mt tphbiến hơn để chmt mt nghiêng nói chung, gradient thường mang tính kthut hơn, ám chtlthay đổi độ cao so vi khong cách nm ngang (độ dc tính theo tlệ).

Trong khoa hc và toán hc, gradient không còn là mt mt nghiêng đơn thun mà là sthay đổi dn dn ca mt đại lượng (như nhit độ, áp sut) theo không gian. Đây là khái nim về "độ biến thiên", nơi giá trchuyn đổi tmc cao sang mc thp.

Trong thiết kế đồ ha, gradient được dch là "màu chuyn", mô tshòa quyn mượt mà gia hai hoc nhiu màu sc. Đây là thut ngchuyên môn mà người dùng phn mm thiết kế thường xuyên gp phi.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch mi trường hp gradient thành "độ dc". Điu này sgây hiu lm nghiêm trng trong bi cnh đồ ha hoc vt lý hóa hc.

Sai: "The background has a steep gradient" (Khi mun nói vmàu sc) -> Không dùng steep (dc) cho màu sc.
✅ Đúng: "The background has a smooth gradient" (Nn có hiung màu chuyn mượt mà).

Sai: "The temperature gradient is very steep" (Dch là: Độ dc nhit độ rt cao) -> Nghe không tnhiên trong tiếng Vit.
✅ Đúng: "Gradient nhit độ thay đổi rt mnh/đột ngt".

Đặc đim ngpháp

gradient là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut, nó thường đi kèm vi các tính tnhư steep (dc/mnh), gentle (thoi/nhẹ), hoc linear (tuyến tính) để mô tmc độ hoc tính cht ca sthay đổi.

Countable when referring to a specific slope or a single color transition on a screen. Uncountable when discussing the general physical property of a slope or the concept of a change in value.

Ý nghĩa

Danh từđộ dốc

Tỷ lệ nghiêng hoặc độ dốc của một con đường, đường sắt hoặc một mảnh đất

The steep gradient of the hill made the climb difficult.

Độ dốc lớn của ngọn đồi khiến việc leo lên trở nên khó khăn.

Danh từgradient

Sự tăng hoặc giảm giá trị của một đại lượng, chẳng hạn như nhiệt độ hoặc áp suất, theo khoảng cách

The temperature gradient between the hot and cold water is significant.

Gradient nhiệt độ giữa nước nóng và nước lạnh là rất đáng kể.

Danh từmàu chuyển

Một hiệu ứng hình ảnh trong đó một màu hòa quyện dần dần sang một màu khác

The background of the website uses a subtle blue to white gradient.

Nền của trang web sử dụng hiệu ứng màu chuyển nhẹ nhàng từ xanh lam sang trắng.

Ví dụ

The road has a steep gradient that slows down heavy trucks.

Con đường có độ dốc lớn khiến các xe tải nặng bị chậm lại.

Scientists measured the temperature gradient across the metal plate.

Các nhà khoa học đã đo gradient nhiệt độ trên tấm kim loại.

The artist used a soft color gradient to mimic a sunset.

Họa sĩ đã sử dụng hiệu ứng màu chuyển mềm mại để mô phỏng cảnh hoàng hôn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error