D
Dicread
HomeDictionaryIincrement

increment

mức tăng / phần tăng / tăng dần
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: incrementsQuá khứ: incrementedPhân từ 2: incrementedV-ing: incrementing

increment mô tmt sgia tăng theo mt lượng cố định, cthvà thường mang tính hthng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "mc tăng" (vtin lương, quyn li) hoc "bước tăng" (vthông skthut, toán hc). Đim mu cht ca increment là stăng tiến theo tng nc hoc tng giai đon, thay vì mt sgia tăng ngu nhiên hay đột ngt. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit increment vi increase. Trong khi increase là mt ttng quát chbt ksgia tăng nào (ví dụ: price increase - giá tăng), thì increment nhn mnh vào mt đơn vtăng cthvà cố định. Ví dụ: Nếu lương ca bn tăng từ 10 triu lên 12 triu, đó là mt increase. Nhưng nếu mi năm bn được tăng đúng 500 nghìn đồng, thì 500 nghìn đó chính là mt increment. Ngcnh sdng đặc thù Trong lĩnh vc công nghthông tin và lp trình, increment được dùng như mt thut ngkthut để chhành động tăng giá trca mt biến slên mt đơn vị (thường là 1). Đây là mt thao tác cơ bn trong các vòng lp. Đúng: The counter increments by one (Bộ đếm tăng thêm mt đơn vị). Sai: Sdng increment để mô tsphát trin tnhiên hoc tru tượng như increment in knowledge (sgia tăng kiến thc) — trong trường hp này, hãy dùng increase hoc growth. Lưu ý vngpháp increment va là danh từ (khon tăng, bước tăng) va là động từ (làm tăng dn). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi gii tby để chrõ mc độ tăng (ví dụ: increment by 5).

Ý nghĩa

Danh từmức tăng

Một khoản tiền nhỏ, cố định mà một thứ gì đó tăng lên, đặc biệt là lương hoặc giá cả

"The company offers a yearly salary increment to all employees."

Công ty đưa ra mức tăng lương hàng năm cho tất cả nhân viên.

Danh từphần tăng

Sự gia tăng về số lượng hoặc giá trị, thường xảy ra theo một chuỗi các bước đều đặn

"The software updates the counter in increments of ten."

Phần mềm cập nhật bộ đếm theo các mức tăng mười đơn vị.

Ngoại động từtăng dần
[~ something]

Làm tăng một giá trị hoặc một số đếm theo một lượng cụ thể, thường dùng trong lập trình máy tính

"The loop is designed to increment the variable by one during each iteration."

Vòng lặp được thiết kế để tăng biến số thêm một đơn vị trong mỗi lần lặp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error