D
Dicread
HomeDictionaryOoutermost

outermost

ngoài cùng / ngoài cùng
Tính từ

outermost là dng so sánh nht ca tính touter, được dùng để chvtrí xa nht tính ttâm, tbên trong hoc tmt đim mc trung tâm hướng ra ngoài. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ngoài cùng" hoc "xa nht", nhn mnh vào ranh gii cui cùng ca mt vt thhoc mt khu vc. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit outermost vi outer. Trong khi outer chỉ đơn thun mô tvtrí "phía ngoài" (đối lp vi inner - phía trong), thì outermost khng định đây là lp hoc đim cui cùng, không còn lp nào khác nm ngoài nó na. Ví dụ: outer layer (lp bên ngoài) có thlà mt trong nhiu lp, nhưng outermost layer (lp ngoài cùng) chc chn là lp bao bc cui cùng. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các ngcnh mô tcu to vt lý, địa lý hoc sinh hc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà có thlinh hot la chn tngữ để tnhiên hơn: Đối vi các lp bao bc (da, vtrái cây, khí quyn): dùng "ngoài cùng". Đối vi vtrí địa lý (hòn đảo, vùng biên gii): dùng "xa nht" hoc "ngoài cùng". Đim cn tránh Mt sai lm phbiến là nhm ln gia outermost và utmost. Mc dù chai đều có dng so sánh nht, nhưng utmost thường mang nghĩa bóng là "ti đa", "hết sc" (ví dụ: do my utmost - cgng hết sc), hoàn toàn không dùng để chvtrí vt lý như outermost.

Ý nghĩa

Tính từngoài cùng

Xa nhất so với trung tâm hoặc phía bên trong

"The outermost layer of the skin protects the body from infection."

Lớp ngoài cùng của da bảo vệ cơ thể khỏi bị nhiễm trùng.

ngoài cùng

Nằm ở rìa hoặc ranh giới xa nhất của một khu vực cụ thể

Những hòn đảo ngoài cùng của quần đảo hầu như không có người ở.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error