D
Dicread
HomeDictionarySslightness

slightness

vóc dáng mảnh khảnh / mức độ nhỏ
Danh từ

slightness là mt danh tdùng để mô tả đặc đim vsnhbé, mnh mai hoc không đáng kể. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái vvóc dáng và hình th Khi dùng để mô tcon người, slightness chỉ đặc đim ca người có tm vóc nhỏ, gy hoc mnh mai. Tnày thường mang sc thái trung lp hoc tích cc, gi lên vthanh thoát, nhnhàng thay vì sgy gò ốm yếu. Ví dụ, khi nói vslightness ca mt vũ công, người ta đang nhn mnh vào slinh hot và mnh mai ca cơ thể. Đúng: Her slightness made her look younger than her actual age. (Vóc dáng mnh khnh khiến cô ấy trông trhơn nhiu so vi tui tht.) Sc thái vmc độ và cường độ Trong các ngcnh phi vt lý, slightness mô tả đặc đim ca vic có slượng, mc độ hoc tm quan trng thp. Nó thường được dùng để nhn mnh rng mt sthay đổi, mt sai sót hoc mt skhác bit là rt nhỏ, gn như không đáng khoc khó nhn ra. Đúng: The slightness of the difference between the two samples made it hard for the naked eye to notice. (Mc độ nhca skhác bit gia hai mu thkhiến mt thường khó lòng nhn ra.) Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn lưu ý phân bit slightness vi thinness hoc smallness. Trong khi thinness thường nhn mnh vào vic thiếu mhoc tht (đôi khi mang nghĩa tiêu cc là gy gò), thì slightness thiên vcu trúc xương nhvà tng thmnh mai. Tương tự, smallness chỉ đơn thun là kích thước nhỏ, còn slightness trong ngcnh mc độ li nhn mnh vào smnht hoc không đáng kca mt hin tượng. So sánh: smallness (kích thước nhỏ) đối lp vi largeness (kích thước ln), còn slightness (mc độ nhỏ) thường đối lp vi significance (sự đáng kể/quan trng).

Ý nghĩa

Danh từvóc dáng mảnh khảnh

Đặc điểm của người có tầm vóc nhỏ, gầy hoặc mảnh mai

"Her slightness made her appear much younger than she actually was."

Vóc dáng mảnh khảnh khiến cô ấy trông trẻ hơn nhiều so với tuổi thật.

Danh từmức độ nhỏ

Đặc điểm của việc có số lượng, mức độ hoặc tầm quan trọng thấp

"The slightness of the difference between the two samples was barely noticeable to the naked eye."

Mức độ nhỏ của sự khác biệt giữa hai mẫu thử khiến mắt thường khó lòng nhận ra.

Ví dụ

The gymnast's slightness gave her a significant advantage in flexibility.

Vóc dáng mảnh khảnh của vận động viên thể dục dụng cụ đã mang lại cho cô một lợi thế đáng kể về sự linh hoạt.

The slightness of the price increase did not deter the customers.

Mức độ nhỏ của việc tăng giá không làm khách hàng nản lòng.

Cụm từ kết hợp

physical slightness

vóc dáng mảnh khảnh

Her physical slightness made it easy for her to slip through the narrow gap.

Vóc dáng mảnh khảnh khiến cô ấy dễ dàng lách qua khe hở hẹp.

relative slightness

mức độ nhỏ tương đối

The relative slightness of the price increase was ignored by most consumers.

Mức độ nhỏ tương đối của việc tăng giá đã bị hầu hết người tiêu dùng phớt lờ.

apparent slightness

mức độ nhỏ rõ rệt

Despite the apparent slightness of the error, it caused the entire system to crash.

Bất chấp mức độ nhỏ rõ rệt của sai sót, nó đã khiến toàn bộ hệ thống bị sập.

Bối cảnh văn hóa

Nghthut ca stinh tế: Nhng sc thái nhnht định hình nhn thc con người như thế nào
The Art of Slightness: How Subtle Nuance Shapes Human Perception

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttính tslight trong tiếng Anh trung cổ, vn phát trin ttsloit trong tiếng Bc Âu ccó nghĩa là mnh mai hoc gy, kết hp vi hu t-ness ttiếng Anh c-ness được dùng để to thành các danh ttru tượng chtrng thái hoc đặc đim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error