D
Dicread
HomeDictionaryPplurality

plurality

số nhiều / số phiếu cao nhất / sự đa nguyên
Danh từ
Số nhiều: pluralities

plurality là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó có thxut hin trong cngcnh ngôn nghc, chính trvà xã hi hc.

Ý nghĩa

Danh từsố nhiều

Trạng thái hoặc điều kiện là số nhiều hoặc bao gồm nhiều hơn một

"The plurality of the subjects in the sentence requires a plural verb."

Số nhiều của các chủ ngữ trong câu yêu cầu một động từ chia ở số nhiều.

Danh từsố phiếu cao nhất

Số phiếu bầu lớn nhất hoặc phần chia lớn nhất của một thứ gì đó, mặc dù không nhất thiết phải là đa số quá bán

"The candidate won the election by a plurality, despite failing to secure over fifty percent of the vote."

Ứng cử viên đã thắng cuộc bầu cử nhờ có số phiếu cao nhất, mặc dù không đạt được trên năm mươi phần trăm tổng số phiếu.

Danh từsự đa nguyên

Sự cùng tồn tại của hai hoặc nhiều loại hình khác nhau, chẳng hạn như niềm tin, văn hóa hoặc giá trị, trong một xã hội duy nhất

"The city is celebrated for its cultural plurality and diverse ethnic neighborhoods."

Thành phố này nổi tiếng với sự đa nguyên văn hóa và các khu dân cư đa sắc tộc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error