D
Dicread
HomeDictionaryRrelative

relative

họ hàng / tương đối / tương đối

[ˈɹɛl.ə.tʰɪv]

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: relativesSo sánh hơn: more relativeSo sánh nhất: most relative

Khi đóng vai trò là mt danh từ, relative dùng để chcác mi quan htrong gia đình. Tnày mang sc thái trang trng hơn kin và có nghĩa rng hơn immediate family (gia đình rut tht), thường được dùng để mô tnhng liên kết gia phxa hoc không quá rõ ràng. Vi vai trò là mt tính từ, tnày mô tmt giá trthay đổi tùy theo ngcnh. Nó đối lp hoàn toàn vi absolute (tuyt đối). Nếu absolute ám chmt đim stht cố định, thì relative gi ra mt thang đo linh hot, nơi ý nghĩa phthuc hoàn toàn vào tiêu chun được dùng để so sánh. Trong giao tiếp thông thường, vic gi điu gì đó là relative thường ngụ ý tính chquannghĩa là khái nim 'khó' hay 'nhanh' ca người này có thkhác vi người kia.

Used to count individual family members, such as having 'many relatives' at a reunion.

Ý nghĩa

Danh từhọ hàng

Người có mối liên hệ về huyết thống hoặc hôn nhân

"She is a distant relative of the royal family."

Cô ấy là một họ hàng xa của gia đình hoàng gia.

Tính từtương đối

Được xem xét trong mối liên hệ hoặc tỷ lệ với một điều gì đó khác

"The relative ease of the test surprised many students."

Sự dễ dàng tương đối của bài kiểm tra đã khiến nhiều học sinh ngạc nhiên.

Tính từtương đối

Chỉ tồn tại hoặc có một đặc điểm nào đó khi so sánh với thứ khác; không tuyệt đối

"The speed of light is an absolute constant, whereas velocity is relative."

Tốc độ ánh sáng là một hằng số tuyệt đối, trong khi vận tốc là tương đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error