D
Dicread
HomeDictionarySsubtlety

subtlety

sự tinh tế / điểm tinh vi / sự khéo léo
Danh từ
Số nhiều: subtleties

subtlety mô tnhng đặc đim không hin hin rõ ràng, đòi hi snhy bén hoc tinh tế mi có thnhn ra. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh: khi nói vnghthut hay hương vị, nó là "stinh tế"; khi nói vchi tiết kthut hoc lp lun, nó là "đim tinh vi"; và khi nói vcáchng xử, nó là "skhéo léo".

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim mu cht ca subtlety là sự đối lp vi nhng gì lliu hoc thô kch. Mt điu gì đó có subtlety thường mang li cm giác sang trng, sâu sc hoc mưu trí vì nó không phô trương.

Khi so sánh vi simplicity (sự đơn gin), subtlety không chlà ít chi tiết, mà là nhng chi tiết nhnhưng có tác động ln. Ví dụ, mt thiết kế đơn gin có thchlà trng tri, nhưng mt thiết kế có subtlety là stiết chế đầy ý đồ.
Khi so sánh vi cunning (sxo quyt), subtlety trong giao tiếp mang nghĩa tích cc hơn, thiên vstinh tế và lch thip để đạt được mc đích mà không gây xung đột, thay vì dùng mưu hèn kế bn.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc dnhm ln subtlety vi các tchsự "nhbé" thông thường. Hãy nhrng subtlety không nhn mnh vào kích thước vt lý mà nhn mnh vào độ khó trong vic nhn din hoc thu hiu.

Sai: Dùng subtlety để chmt vt nhxíu (trong trường hp này nên dùng smallness hoc minuteness).
✅ Đúng: The subtlety of the perfume (Stinh tế ca mùi hương) — nghĩa là mùi hương không nng nc mà thoang thong, thanh tao.
✅ Đúng: The subtlety of the argumentim tinh vi trong lp lun) — nghĩa là nhng chi tiết nhnhưng then cht khiến lp lun trnên thuyết phc.

Đặc đim ngpháp

subtlety là mt danh tkhông đếm được khi nói vphm cht chung (stinh tế). Tuy nhiên, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến nhng chi tiết cthhoc nhng đim tinh vi riêng bit trong mt hthng hoc lp lun.

Ý nghĩa

Danh từsự tinh tế

Đặc điểm của sự tiết chế, thanh tao hoặc chính xác theo cách không dễ dàng nhận thấy ngay lập tức

The subtlety of the flavor makes the dish sophisticated.

Sự tinh tế của hương vị làm cho món ăn trở nên đẳng cấp.

Danh từđiểm tinh vi

Một chi tiết hoặc sự phân biệt nhỏ nhưng quan trọng, khó có thể nhận ra hoặc thấu hiểu

He failed to grasp the subtlety of the legal argument.

Anh ấy đã không nắm bắt được điểm tinh vi trong lập luận pháp lý.

Danh từsự khéo léo

Khả năng thông minh, gián tiếp hoặc mưu mẹo để đạt được một mục tiêu

The diplomatic mission required a great deal of subtlety to avoid offending the host.

Phái đoàn ngoại giao đòi hỏi sự khéo léo cao để tránh gây xúc phạm nước chủ nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error