D
Dicread
HomeDictionaryGgap

gap

khe hở / khoảng cách / khoảng trống / khe núi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: gapsQuá khứ: gappedPhân từ 2: gappedV-ing: gapping

Tnày gi lên cm giác vnhng mnh ghép bthiếu hoc mt khong trng gây khó chu. Nó cho thy lra phi có mt điu gì đó ở đó để to nên mt tng thhoàn chnh, từ đó to ra cm giác không trn vn hoc bmt kết ni. Trong các bi cnh xã hi, tnày ám chmt rào cn đối vi sthu hiu hoc bình đẳng, chng hn như khong cách vkiến thc, nơi mà vic thiếu ht thông tin sngăn cn stiến bộ.

Trong khi mt cái lthường là mt vết thng vt lý, thì gap thường là mt khong không nm gia hai ranh gii hin có. Tnày mang sc thái trung lp hoc tiêu cc tùy thuc vào vic khong trng đó là có chủ đích hay là mt sthiếu sót đáng tiếc, và thường đóng vai trò là tác nhân thúc đẩy nhu cu phi thu hp hoc lp đầy khong trng đó.

Countable when referring to a specific hole or a distinct difference (a gap in the hedge). Uncountable when referring to the general state of being separated or a void of information.

Ý nghĩa

Danh từkhe hở

Một vết nứt hoặc lỗ hổng trong một vật thể hoặc một khoảng không gian vật lý giữa hai thứ

There is a small gap between the door and the frame.

Có một khe hở nhỏ giữa cánh cửa và khung cửa.

Danh từkhoảng cách

Một sự khác biệt hoặc chênh lệch đáng kể giữa hai tình huống, số lượng hoặc các nhóm người

The gap between the rich and the poor continues to widen.

Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo tiếp tục nới rộng.

Danh từkhoảng trống

Một khoảng thời gian không có chuyện gì xảy ra hoặc một giai đoạn khi một điều gì đó bị thiếu

There is a gap in my memory regarding the events of that night.

Có một khoảng trống trong trí nhớ của tôi về các sự kiện đêm đó.

Danh từkhe núi

Một điểm thấp trong một dãy núi hoặc một con đèo băng qua các ngọn đồi

The hikers climbed through a narrow gap in the ridge.

Những người leo núi đã leo qua một khe núi hẹp trên sườn núi.

Ví dụ

There is a small gap between the door and the frame.

Có một khe hở nhỏ giữa cánh cửa và khung cửa.

0

The gap between the rich and the poor continues to widen.

Khoảng cách giữa người giàu và người nghèo tiếp tục nới rộng.

0

There is a gap in my memory regarding the events of that night.

Có một khoảng trống trong trí nhớ của tôi về các sự kiện đêm đó.

0

The hikers climbed through a narrow gap in the ridge.

Những người leo núi đã leo qua một khe núi hẹp trên sườn núi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error