D
Dicread
HomeDictionaryBborder

border

biên giới / viền / bao quanh / giáp / gần như
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bordersQuá khứ: borderedPhân từ 2: borderedV-ing: bordering

Hìnhnh trung tâm ca tnày là mt đường chuyn tiếp mng, nơi mt thkết thúc và mt thkhác bt đầu. Nó đại din cho đim tiếp xúc chính xác gia hai thc thriêng bit, dù là vmt vt lý hay khái nim. Trong ý nghĩa địa chính trị, tnày mang hàm ý van ninh, pháp lý và sphân chia. Nó thường gn lin vi các trm kim soát, hchiếu và chquyn quc gia, gi lên cm giác vshn chế hoc vic bước sang mt khu vc tài phán mi. Khi được dùng để chmt cnh (chng hn như trong làm vườn hoc thiết kế), sc thái chuyn sang tính thm mvà sự đóng khung. Ở đây, nó gi ý vsbao quanh và định hình, to ra mt sphân tách rõ ràng gia các kết cu hoc màu sc khác nhau. Vi vai trò là mt động từ, đặc bit khi đi kèm vi on, tnày mô tmt trng thái gn knhưng chưa hoàn toàn vượt qua ranh gii. Nó ngụ ý mt scân bng mong manh, nơi mt hành vi hoc đặc đim cc đoan đến mc gn như trthành mt thkhác, thường là nhng điu tiêu cc như sự điên rhoc ámnh.

Countable when referring to a specific dividing line between countries ('The soldiers guarded the border') or a decorative strip around an object ('I added a lace border to the dress'). Uncountable when discussing the general concept of a boundary edge.

Ý nghĩa

Danh từbiên giới

Đường phân chia hai khu vực chính trị hoặc địa lý, đặc biệt là giữa các quốc gia

"They had to show their passports at the border."

Họ phải trình hộ chiếu tại biên giới.

Danh từviền

Mép hoặc ranh giới của một vật gì đó

"The garden was finished with a decorative stone border."

Khu vườn được hoàn thiện bằng một đường viền đá trang trí.

Ngoại động từbao quanh

Tạo thành một ranh giới xung quanh một vật gì đó

"Tall hedges border the perimeter of the estate."

Những hàng rào cây cao bao quanh chu vi của khu bất động sản.

Nội động từgiáp

Nằm cạnh hoặc chia sẻ ranh giới với một khu vực khác

"France borders Spain to the south."

Pháp giáp Tây Ban Nha về phía nam.

Nội động từgần như

Rất gần với một trạng thái hoặc đặc điểm cụ thể; thường được dùng với `on`

"His arrogance borders on insanity."

Sự kiêu ngạo của anh ta gần như là điên rồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error