D
Dicread
HomeDictionaryOoptimization

optimization

sự tối ưu hóa
Danh từ
Số nhiều: optimizations

optimization mang hàm ý vvic tinh chnh mt đối tượng hoc quy trình để đạt được trng thái hot động hiu qunht. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sti ưu hóa". Đim mu cht ca optimization không chlà làm cho mt thgì đó "tt hơn", mà là tìm ra đim cân bng lý tưởng nht gia các ngun lc hn chế (như thi gian, tin bc, bnhmáy tính) để đạt được kết qucao nht.

Ý nghĩa

Danh từsự tối ưu hóa

Quá trình làm cho một hệ thống, thiết kế hoặc tình huống trở nên hiệu quả, năng suất hoặc chức năng nhất có thể

The company focused on the optimization of its supply chain to reduce costs.

Công ty tập trung vào việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng để giảm chi phí.

Danh từsự tối ưu hóa

Hành động điều chỉnh một chương trình máy tính hoặc phần cứng để cải thiện hiệu suất hoặc giảm mức tiêu thụ tài nguyên

The latest software update includes several memory optimization tweaks for older devices.

Bản cập nhật phần mềm mới nhất bao gồm một vài tinh chỉnh tối ưu hóa bộ nhớ cho các thiết bị cũ hơn.

Danh từsự tối ưu hóa

Trong toán học và kinh tế học, đây là quá trình tìm ra yếu tố tốt nhất hiện có từ một tập hợp các lựa chọn thay thế dựa trên một hàm mục tiêu cụ thể

Linear programming is a common method used for the optimization of resource allocation.

Lập trình tuyến tính là một phương pháp phổ biến được sử dụng để tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực.

Ví dụ

The company focused on the optimization of its supply chain to reduce costs.

Công ty tập trung vào việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng để giảm chi phí.

0

The latest software update includes several memory optimization tweaks for older devices.

Bản cập nhật phần mềm mới nhất bao gồm một vài tinh chỉnh tối ưu hóa bộ nhớ cho các thiết bị cũ hơn.

0

Linear programming is a common method used for the optimization of resource allocation.

Lập trình tuyến tính là một phương pháp phổ biến được sử dụng để tối ưu hóa việc phân bổ nguồn lực.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error