D
Dicread
HomeDictionaryIinterval

interval

khoảng thời gian / khoảng cách / quãng / khoảng
[C] Đếm được
Số nhiều: intervals

interval đại din cho mt "khở" hoc "cu ni" gia hai đim riêng bit, cho dù nhng đim đó được đo bng thi gian, không gian, cao độ hay giá trsố. Tnày hàm ý có ranh giichai phía, tp trung vào khong cách hoc thi lượng ngăn cách gia chúng.

Trong bi cnh xã hi và sân khu, tnày gi ý mt stm dng có kế hoch để nghngơi hoc chuyn tiếp, mang sc thái trang trng hơn so vi tbreak.

Trong các lĩnh vc kthut như âm nhc và toán hc, nó mô tmt mi quan hchênh lch chính xác. Trong khi gap thường ám chỉ điu gì đó bthiếu hoc bhng, thì interval thường được xem là mt khong cách có cu trúc và có thể đo lường được.

Ý nghĩa

Danh từkhoảng thời gian

Một khoảng thời gian giữa hai sự kiện hoặc hiện tượng

There was a short interval between the acts.

Có một khoảng thời gian ngắn giữa các hồi diễn.

Danh từkhoảng cách

Khoảng trống hoặc kẽ hở giữa hai vật thể hoặc hai điểm

The intervals between the fence posts were even.

Khoảng cách giữa các cọc hàng rào đều nhau.

Danh từquãng

Trong âm nhạc, sự chênh lệch về cao độ giữa hai nốt nhạc

A major third is a common musical interval.

Quãng ba trưởng là một quãng nhạc phổ biến.

Danh từkhoảng

Trong toán học, một tập hợp các số thực nằm giữa hai điểm đầu mút

The function is continuous on the interval [0, 1].

Hàm số liên tục trên khoảng [0, 1].

Ví dụ

There was a brief interval before the next train arrived.

Có một khoảng thời gian ngắn trước khi chuyến tàu tiếp theo đến.

The trees were planted at regular intervals along the road.

Những cái cây được trồng với các khoảng cách đều nhau dọc theo con đường.

The singer struggled to hit the correct musical interval.

Ca sĩ đã gặp khó khăn để hát đúng quãng nhạc.

The variable x is defined over the interval from one to ten.

Biến x được xác định trên khoảng từ một đến mười.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error