D
Dicread
HomeDictionaryVvastly

vastly

rất nhiều / bao la
Trạng từ

vastly được sdng để nhn mnh mt skhác bit, mt mc độ hoc mt quy mô cc kln. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "rt nhiu", "vô cùng" hoc "bao la". Đim mu cht ca vastly là to ra mt stương phn mnh mẽ, khiến cho đối tượng được so sánh trnên nhbé hoc không đáng ktrước đối tượng kia. Skhác bit vmc độ và quy mô Khi dùng để mô tsthay đổi hoc so sánh, vastly nhn mnh rng skhác bit là quá ln để có thbqua. Nó thường đi kèm vi các tính tnhư different (khác bit), superior (vượt tri) hoc improved (ci thin). Ví dụ: vastly different (khác bit mt tri mt vc) thay vì chdùng very different (rt khác). Ví dụ: vastly superior (vượt tri hơn rt nhiu). Trong khi đó, khi mô tkhông gian vt lý, vastly gi lên hìnhnh vmt stri dài không gii hn, mang tính bao quát. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln vastly vi greatly hoc enormously. Mc dù cba đều mang nghĩa là "rt nhiu", nhưng có nhng sc thái riêng bit: vastly: Thường dùng cho sso sánh vcht lượng, đặc đim hoc din tích không gian (nhn mnh vào độ rng, độ bao la). Ví dụ: The two cultures are vastly different (Hai nn văn hóa khác nhau mt cách bao la/rt nhiu). greatly: Thường dùng vi các động tchcm xúc hoc tác động. Ví dụ: I greatly appreciate your help (Tôi rt trân trng sgiúp đỡ ca bn) — trong trường hp này, không thdùng vastly. enormously: Nhn mnh vào kích thước vt lý hoc slượng cthể. Ví dụ: The project was enormously expensive (Dự án này cc ktn kém). Lưu ý vngpháp vastly là mt trng từ, vì vy nó chyếu bnghĩa cho tính thoc các động ttrng thái. Hãy cn thn tránh sdng vastly để mô tnhng hành động cthmang tính vt lý (như chy, nhy, ăn) mà hãy dành nó cho nhng khái nim tru tượng vmc độ hoc nhng mô tvkhông gian bao la.

Ý nghĩa

Trạng từrất nhiều

Ở một mức độ hoặc phạm vi rất lớn

"The new model is vastly superior to the previous version."

Mẫu mới vượt trội hơn rất nhiều so với phiên bản trước đó.

bao la

Theo cách bao phủ một khu vực hoặc không gian khổng lồ

Phong cảnh trải dài bao la khắp đường chân trời.

Ví dụ

The new software is vastly more efficient than the old one.

Phần mềm mới hiệu quả hơn rất nhiều so với phiên bản cũ.

The desert plains extended vastly toward the distant mountains.

Những vùng đồng bằng sa mạc trải dài bao la về phía những ngọn núi xa xăm.

Cụm từ kết hợp

vastly improved

Cải thiện rõ rệt hoặc tốt hơn rất nhiều so với trước đây

The software has been vastly improved since the last update.

Phần mềm đã được cải thiện rất nhiều kể từ bản cập nhật cuối cùng.

vastly different

Hoàn toàn khác biệt so với một điều gì đó khác

The two cultures are vastly different in their approach to family.

Hai nền văn hóa có cách tiếp cận về gia đình rất khác nhau.

vastly superior

Vượt trội hơn hẳn về chất lượng hoặc sức mạnh

The new engine is vastly superior to the old one.

Động cơ mới vượt trội hơn rất nhiều so với động cơ cũ.

vastly underestimated

Đánh giá thấp một cách nghiêm trọng về quy mô hoặc tầm quan trọng thực sự của điều gì đó

The complexity of the project was vastly underestimated by the board.

Hội đồng quản trị đã đánh giá thấp rất nhiều mức độ phức tạp của dự án.

vastly expanded

Mở rộng đáng kể về quy mô hoặc phạm vi

The company has vastly expanded its operations into Asia.

Công ty đã mở rộng rất nhiều hoạt động vận hành sang châu Á.

Bối cảnh văn hóa

Vũ trgiãn nbao la: Hành trình vào lm phát vũ tr
The Vastly Expanding Universe: A Journey into Cosmic Inflation

Từ nguyên

Được dn xut ttính tvast, tnày gia nhp tiếng Anh vào thế kỷ 14 ttiếng Pháp cvaste, có ngun gc ttiếng Latin vastus mang nghĩa là trng rng, hoang phế hoc bao la. Vic thêm hu ttrng t-ly đã chuyn đổi tmt tmô tquy mô thành mt tbnghĩa cho mc độ hoc phm vi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error