D
Dicread
HomeDictionarySsubstantially

substantially

đáng kể / về cơ bản
Trạng từ

substantially là mt trng tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn hc thut, báo cáo kinh tế hoc văn bn pháp lý để mô tmt sthay đổi hoc khác bit rõ rt. Tùy vào ngcnh, tnày có hai hướng nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Skhác bit vmc độ và quy mô

Khi dùng để chslượng, kích thước hoc mc độ, substantially đồng nghĩa vi significantly hoc considerably, mang nghĩa là "đáng kể". Nó nhn mnh rng sthay đổi này đủ ln để có thnhn thy rõ ràng hoc gây ra tác động quan trng.

Ví dụ: The cost of living has risen substantially over the last decade (Chi phí sinh hot đã tăng lên đáng ktrong thp kqua).

Trong trường hp này, nếu bn sdng slightly (mt chút), ý nghĩa ca câu shoàn toàn trái ngược. Hãy lưu ý rng substantially to cm giác khách quan và chuyên nghip hơn so vi các tthông dng như a lot.

Stương đồng vbn cht

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi substantially được dùng để mô tstương đồng hoc khác bit về đặc đim, nó mang nghĩa là "vcơ bn" (tương đương vi essentially hoc basically). Lúc này, tnày không nói vslượng mà nói vct lõi ca vn đề, bqua nhng chi tiết nhnht không quan trng.

Ví dụ: The two proposals are substantially the same, although they differ in wording (Hai đề xut vcơ bn là ging nhau, mc dù chúng khác nhau vcách din đạt).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc cn cn trng để không nhm ln gia hai sc thái trên. Để phân bit, hãy xem xét từ đi kèm: nếu đi cùng các động tchstăng/gim (increase, decrease, grow), nó thường nghĩa là "đáng kể"; nếu đi cùng các tính tchtrng thái (the same, different), nó thường nghĩa là "vcơ bn".

Ngoài ra, cn phân bit substantially vi các thut ngpháp lý như substantial evidence (bng chng xác đáng), nơi nó không chỉ đơn thun là "nhiu" mà là "có đủ sc nng để chng minh mt điu gì đó".

Ý nghĩa

Trạng từđáng kể

Ở một mức độ hoặc phạm vi lớn

The cost of living has risen substantially over the last decade.

Chi phí sinh hoạt đã tăng lên đáng kể trong thập kỷ qua.

Trạng từvề cơ bản

Về bản chất hoặc ở những khía cạnh quan trọng nhất, bất kể những chi tiết nhỏ

The two proposals are substantially the same, though they differ in phrasing.

Hai đề xuất về cơ bản là giống nhau, mặc dù chúng khác nhau về cách diễn đạt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error