D
Dicread
HomeDictionaryBbuffer

buffer

vùng đệm / bộ nhớ đệm / giảm thiểu / đánh bóng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: buffersQuá khứ: bufferedPhân từ 2: bufferedV-ing: buffering

buffer mang ý nghĩa ct lõi là mt "lp bo vệ" hoc "khong dphòng" nhm ngăn chn nhng tác động trc tiếp, tiêu cc hoc to ra schuyn tiếp mượt mà. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia nghĩa vt lý, kthut và tru tượng.

Countable when referring to a physical object or a specific digital storage area (a buffer). Uncountable when referring to the general act of providing protection or cushioning.

Ý nghĩa

Danh từvùng đệm

Một khu vực hoặc vật thể giúp giảm thiểu tác động của một cuộc xung đột hoặc cú sốc vật lý

The neutral zone acted as a buffer between the two warring nations.

Vùng trung lập đóng vai trò như một vùng đệm giữa hai quốc gia đang chiến tranh.

Danh từbộ nhớ đệm

Một khu vực lưu trữ tạm thời cho dữ liệu trong khi dữ liệu đó đang được di chuyển từ nơi này sang nơi khác

The video stopped to fill the buffer due to a slow internet connection.

Video đã dừng lại để nạp bộ nhớ đệm do kết nối internet chậm.

Ngoại động từgiảm thiểu
[~ something]

Bảo vệ ai đó hoặc điều gì đó khỏi một tác động tiêu cực

The government implemented subsidies to buffer the economy against inflation.

Chính phủ đã triển khai các khoản trợ cấp để giảm thiểu tác động của lạm phát đối với nền kinh tế.

Ngoại động từđánh bóng
[~ something]

Làm bóng một bề mặt đến mức sáng bóng bằng cách sử dụng vải mềm hoặc máy

He spent the afternoon buffering the car's paintwork.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đánh bóng lớp sơn của xe ô tô.

Ví dụ

The neutral zone acted as a buffer between the two warring nations.

Vùng trung lập đóng vai trò như một vùng đệm giữa hai quốc gia đang chiến tranh.

0

The video stopped to fill the buffer due to a slow internet connection.

Video đã dừng lại để nạp bộ nhớ đệm do kết nối internet chậm.

0

The government implemented subsidies to buffer the economy against inflation.

Chính phủ đã triển khai các khoản trợ cấp để giảm thiểu tác động của lạm phát đối với nền kinh tế.

0

He spent the afternoon buffering the car's paintwork.

Anh ấy đã dành cả buổi chiều để đánh bóng lớp sơn của xe ô tô.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error