D
Dicread
HomeDictionaryTtangential

tangential

tiếp tuyến / ngoài lề / không liên quan trực tiếp
Tính từ

tangential mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt thuc vtoán hc hình hc và mt thuc vgiao tiếp, tư duy. Trong toán hc, nó mô tmt đường thng chchm vào mt đường cong ti mt đim duy nht. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng điu không trng tâm hoc chch hướng. Sc thái vschch hướng Khi dùng để mô tmt cuc hi thoi hoc mt lp lun, tangential ám chvic mt người bt đầu nói vmt chủ đề có liên quan rt ít hoc không liên quan đến vn đề chính. Điu này tương tnhư vic mt đường tiếp tuyến chm vào vòng tròn ri đi thng ra xa; cuc trò chuyn bt đầu từ đim chính nhưng sau đó "đi chch" sang mt hướng khác. Ví dụ: Mt nhn xét tangential là mt li nói ngoài lề, không đóng góp vào mc tiêu chính ca cuc tho lun. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit tangential vi irrelevant. Trong khi irrelevant (không liên quan) mang nghĩa hoàn toàn không có giá trhoc không có kết ni vi chủ đề, thì tangential thường ám chmt skết ni rt mnht hoc gián tiếp. Mt ý kiến tangential có thvn có chút liên quan, nhưng nó không phi là trng tâm cn tp trung vào. irrelevant: Hoàn toàn không liên quan (ví dụ: nói vthi tiết trong mt cuc hp vtài chính). tangential: Chch hướng nhưng vn có si dây liên kết nhỏ (ví dụ: đang bàn vchiến lược kinh doanh nhưng li sa đà vào kchuyn vtiu sca đối tác). Lưu ý vngpháp Tnày chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh tnhư remark (nhn xét), argument (lp lun) hoc connection (mi liên hệ).

Ý nghĩa

Tính từtiếp tuyến
[~ to something]

Liên quan đến hoặc chạm vào một đường cong tại một điểm duy nhất

"The line is tangential to the circle at point P."

Đường thẳng này là tiếp tuyến với đường tròn tại điểm P.

Tính từngoài lề
[~ to something]

Hầu như không chạm đến chủ đề; chệch khỏi một chủ đề trước đó hoặc điểm chính

"The speaker made a tangential remark about his childhood before returning to the political analysis."

Người nói đã đưa ra một nhận xét ngoài lề về thời thơ ấu của mình trước khi quay trở lại với bài phân tích chính trị.

không liên quan trực tiếp

Chỉ liên quan hoặc có giá trị một cách nhẹ nhàng đối với vấn đề đang được xem xét

Bằng chứng được cung cấp không liên quan trực tiếp đến tội ác thực sự đang được điều tra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error