D
Dicread
HomeDictionaryMminority

minority

thiểu số / người thiểu số
[C/U] Cả hai
Số nhiều: minorities

Thut ngnày mang sc nng ln vmt chính trvà xã hi. Mc dù có thdùng để mô tschênh lch đơn thun vmt toán hc trong mt cuc bphiếu hoc kho sát, nhưng khi áp dng cho các nhóm dân cư, tnày thường gi lên các chủ đề về động lc quyn lc, sgt ra bên lvà bt bình đẳng hthng.

Trong bi cnh pháp lý hoc xã hi, tminority thường ám chsdbtn thương trước ý chí ca đa số, chuyn trng tâm tslượng đơn thun sang cht lượng ca sự đại din và tmnh hưởng trong mt xã hi.

Countable when referring to a specific group of people with a shared characteristic, such as a religious minority. Uncountable when referring to the abstract state of being the smaller part of a whole.

Ý nghĩa

Danh từthiểu số

Phần hoặc số lượng nhỏ hơn trong một nhóm

The proposal was rejected by a small minority of the board.

Đề xuất đã bị một nhóm thiểu số nhỏ trong hội đồng bác bỏ.

Danh từngười thiểu số

Một nhóm người khác biệt về chủng tộc, tôn giáo hoặc ngôn ngữ so với đa số dân cư

The government implemented new laws to protect the rights of ethnic minorities.

Chính phủ đã ban hành các luật mới để bảo vệ quyền lợi của các dân tộc thiểu số.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error