D
Dicread
HomeDictionaryTtweak

tweak

tinh chỉnh / véo / sự điều chỉnh nhỏ / cơn co thắt
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: tweakedPhân từ 2: tweakedV-ing: tweaking

tweak mang sc thái ca nhng thay đổi nhỏ, tinh tế nhưng có mc đích rõ ràng để ti ưu hóa kết quả. Thay vì thay đổi toàn bhay sa cha mt li ln, tweak tp trung vào vic "tinh chnh" để mi thtrnên hoàn ho hơn hoc hot động trơn tru hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tinh chnh" khi nói vkthut, phn mm hoc quy trình. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vsự điu chnh, tweak khác vi adjust hay modify. Trong khi adjust là điu chnh cho phù hp vi mt tiêu chun, và modify là thay đổi để biến đổi tính cht, thì tweak nhn mnh vào nhng chi tiết cc nhỏ để đạt được hiu sut ti đa. Ví dụ, bn không tweak mt ngôi nhà, nhưng bn có thtweak thiết kế ni tht để căn phòng trông thoáng hơn. Ở mt nghĩa hoàn toàn khác, tweak mô thành động vt lý là xon hoc véo mnh mt bphn cơ thể (như tai hoc mũi). Trong ngcnh y tế hoc ththao, nó mô tmt cơn đau nhói đột ngt do cơ bkéo căng quá mc. Lưu ý cho người hc Trong kthut: Hãy dùng tweak khi bn mun din đạt vic ti ưu hóa mã ngun hoc cài đặt thiết bị. Ví dụ: tweak the settings (tinh chnh các cài đặt). Trong đời sng: Tránh nhm ln tweak (véo/xon) vi pinch (kp/véo nhbng hai ngón tay). tweak thường đi kèm vi mt chuyn động xon nhẹ. Vmt ngpháp: Tnày va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chmt sự điu chnh nhỏ (a slight tweak). I tweaked the whole engine (Sai nếu bn thay thế toàn bộ động cơ). I tweaked the engine timing (Đúng vì đây là tinh chnh mt chi tiết nhỏ để tăng hiu sut).

Ý nghĩa

Ngoại động từtinh chỉnh
[~ something]

Thực hiện những điều chỉnh nhỏ đối với một cơ chế hoặc hệ thống để cải thiện hiệu suất hoặc diện mạo

"The engineer had to tweak the engine settings to increase fuel efficiency."

Kỹ sư đã phải tinh chỉnh các cài đặt của động cơ để tăng hiệu quả nhiên liệu.

Ngoại động từvéo
[~ something]

Kéo hoặc xoắn mạnh một thứ gì đó, thường là một bộ phận cơ thể như tai hoặc mũi

"The uncle jokingly tweaked the child's cheek."

Người chú đã véo má đứa trẻ một cách trêu chọc.

Danh từsự điều chỉnh nhỏ

Một sự điều chỉnh nhẹ đối với một hệ thống, kế hoạch hoặc thiết bị để làm cho nó hoạt động hiệu quả hơn

"With a few final tweaks to the code, the software was ready for release."

Với một vài sự điều chỉnh nhỏ cuối cùng cho mã nguồn, phần mềm đã sẵn sàng để phát hành.

Danh từcơn co thắt

Một cú kéo hoặc xoắn cơ đột ngột và nhói, thường dẫn đến một chấn thương nhẹ

"He felt a sudden tweak in his lower back while lifting the heavy box."

Anh ấy cảm thấy một cơn co thắt đột ngột ở thắt lưng khi đang nhấc chiếc hộp nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error