D
Dicread
HomeDictionaryHhopelessness

hopelessness

sự tuyệt vọng / sự kém cỏi
Danh từ

hopelessness mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc sâu sc, khi mt người cm thy hoàn toàn mt đi nim tin vào tương lai hoc khnăng ci thin mt tình hung khó khăn. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "không có hy vng" mà còn mang sc thái ca sbế tc và tuyt vng. Skhác bit vsc thái Cn phân bit hopelessness vi despair. Trong khi despair thường nhn mnh vào cm xúc đau đớn, mãnh lit và đôi khi là shong lon khi đối mt vi mt mát, thì hopelessness thiên vmt trng thái tĩnh hơn, mt nim tin chu rng mi nlc đều vô ích. hopelessness: Cm giác rng "không có li thoát" (ví dụ: cm giác tuyt vng trong mt căn bnh nan y). despair: Cm giácau khtt cùng" (ví dụ: stuyt vng sau mt cú sc ln). Lưu ý vngcnh sdng Trong bi cnh y khoa hoc tâm lý hc, hopelessness là mt thut ngquan trng để chdu hiu ca trm cm. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào mc độ mà bn có thdùng "stuyt vng" (mnh) hoc "sbi quan" (nhhơn). Đúng: A sense of hopelessness (Mt cm giác tuyt vng). Sai: Tránh nhm ln vi helplessness (sbt lc). hopelessness là vnim tin/hy vng, còn helplessness là vkhnăng hành động/kim soát tình hình. Mt người có thcm thy bt lc (helpless) nhưng vn còn hy vng (hopeful), hoc ngược li. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, thường đi kèm vi các tính tnhư utter, deep, profound hoc overwhelming để nhn mnh mc độ ca stuyt vng.

Ý nghĩa

Danh từsự tuyệt vọng

Cảm giác rằng một tình huống tồi tệ đến mức không thể cải thiện hoặc thành công là điều không thể

"A sense of profound hopelessness settled over the refugees as the blockade continued."

Một cảm giác tuyệt vọng sâu sắc bao trùm những người tị nạn khi cuộc phong tỏa tiếp diễn.

Danh từsự kém cỏi

Trạng thái hoàn toàn thiếu kỹ năng, khả năng hoặc năng lực

"His utter hopelessness at mathematics made the basic algebra course a struggle."

Sự kém cỏi hoàn toàn về toán học khiến khóa học đại số cơ bản trở thành một cuộc vật lộn đối với anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error