D
Dicread
HomeDictionaryFforlorn

forlorn

não nề / hoang phế / vô vọng
Tính từ

forlorn mang mt sc thái u bun sâu sc, không chỉ đơn thun là ni bun mà còn bao hàm cm giác bbrơi, cô độc và tuyt vng. Khi dùng để mô tcon người, tnày gi lên hìnhnh mt ai đó đã mt đi mi hy vng hoc cm thy mình không còn ai bên cnh. Khi mô tvt thhoc địa đim, nó ám chsti tàn, hoang phế do bbbê trong mt thi gian dài. Phân bit sc thái vi các ttương t Người hc cn phân bit forlorn vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn: sad hoc unhappy: Đây là nhng tchni bun chung chung. Trong khi đó, forlorn nhn mnh vào scô độc và cm giác không còn li thoát. lonely: Tp trung vào trng thái thiếu vng bn bè hoc người thân. forlorn đi xa hơn khi kết hp scô đơn vi stuyt vng và bi thương. desolate: Chai đều có thdùng cho phong cnh hoang vu, nhưng desolate thiên vstrng tri, lnh lo ca môi trường, còn forlorn thường mang thêm cm xúc thương tâm, gi sxót xa cho người nhìn. Ví dvn dng Để din tmt người trông đáng thương vì bbrơi: a forlorn look (mt vmt não nề/đáng thương). Để din tmt nlc vô ích: a forlorn hope (mt hy vng hão huyn/vô vng). Để mô tmt nơi chn bbhoang: a forlorn little cottage (mt ngôi nhà nhhoang phế). Lưu ý vngpháp forlorn chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau các động tni như be, look, feel.

Ý nghĩa

Tính từnão nề

Cảm thấy khốn khổ, cô đơn và bị bỏ rơi, đặc biệt là do cảm giác tuyệt vọng

"He looked forlorn as he stood alone on the platform watching the train depart."

Anh ấy trông thật não nề khi đứng một mình trên sân ga nhìn đoàn tàu khởi hành.

Tính từhoang phế

Có vẻ ngoài tồi tàn, bị bỏ bê hoặc bị bỏ hoang một cách đáng thương

"The forlorn little cottage at the edge of the moor had a broken fence and overgrown weeds."

Ngôi nhà nhỏ hoang phế ở rìa vùng đất hoang đã bị bỏ trống từ lâu.

Tính từvô vọng

Ít có khả năng thành công hoặc đạt được; không có hy vọng

"They made a forlorn attempt to rescue the sinking ship despite the raging storm."

Họ đã nỗ lực một cách vô vọng để cứu con tàu đang chìm trước khi cơn bão trở nên dữ dội hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error