D
Dicread
HomeDictionarySsorrow

sorrow

nỗi buồn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: sorrowsQuá khứ: sorrowedPhân từ 2: sorrowedV-ing: sorrowing

sorrow mô tmt trng thái đau bun sâu sc, thường gn lin vi smt mát vĩnh vin hoc mt ni tht vng nng nề. Khác vi sadness (ni bun) vn là mt cm xúc phbiến, ngn hn và có thxy ra vì nhng lý do đơn gin, sorrow mang sc thái trang trng hơn, nng nhơn và thường kéo dài. Nó không chlà cm giác bun bã mà còn là mt quá trình chu đựng ni đau vmt tinh thn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia sorrow, grief và sadness. Để sdng chính xác, cn lưu ý:

sadness: Là tbao quát nht, dùng cho mi mc độ bun, tvic đánh mt mt món đồ chơi đến vic không được đi chơi.
sorrow: Nhn mnh vào stiếc nui và ni đau bun sâu sc, thường xut hin trong văn chương hoc các bi cnh trang trng. Ví dụ: deep sorrow (ni bun sâu sc).
grief: Tp trung vào phnng tâm lý mãnh lit và giai đon tang chế sau mt smt mát ln (thường là cái chết ca người thân). Nếu sorrow là cm xúc, thì grief là cmt quá trình tri qua ni đau đó.

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Vit, sorrow thường được dch là "ni bun" hoc "sự đau bun", nhưng khi dch ngược li, hãy cn thn để không dùng sadness cho nhng tình hung tang tóc hoc bi kch ln vì slàm gim đi mc độ nghiêm trng ca svic.

Đúng: express one's sorrow (bày tni bun/sự đau bun) khi chia bun vi ai đó.
Sai: Sdng sadness trong các văn bn chia bun chính thc vì nó to cm giác quá hi ht.

Vmt ngpháp, sorrow va có thlà danh tkhông đếm được (chtrng thái chung) va là danh từ đếm được (chnhng svic cthgây ra ni bun), nhưng cách dùng không đếm được phbiến hơn nhiu trong giao tiếp hàng ngày.

Uncountable when describing the general emotion of grief. Countable when referring to specific instances of misfortune or the various burdens a person carries.

Ý nghĩa

Danh từnỗi buồn

Một cảm giác đau buồn sâu sắc gây ra bởi sự mất mát, thất vọng hoặc những điều không may khác

She felt a wave of sorrow wash over her when she heard the news.

Cô ấy cảm thấy một làn sóng đau buồn trào dâng khi nghe tin tức đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error