D
Dicread
HomeDictionarySsalvation

salvation

sự cứu rỗi
[C/U] Cả hai

salvation mang mt sc thái ý nghĩa kép, va mang tính tâm linh sâu sc va mang tính thc tế đời thường. Trong bi cnh tôn giáo, đặc bit là Kitô giáo, tnày dùng để chscu ri linh hn, gii thoát con người khi ti li và sự đày đọa vĩnh vin. Đây là mt khái nim thiêng liêng, nhn mnh vào scu chuc tmt thế lc siêu nhiên hoc thn thánh.

Trong đời sng hng ngày, salvation được dùng theo nghĩa bóng để chmt gii pháp, mt sgiúp đỡ kp thi giúp ai đó thoát khi mt tình hung tuyt vng, mt thm ha hoc mt sự đổ vkhông thcu vãn. Khi dùng vi nghĩa này, nó gi lên cm giác nhnhõm và biết ơn sâu sc, ging như tìm thy "phao cu sinh" trong lúc nguy cp.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit salvation vi rescue và deliverance để sdng chính xác:

rescue: Thường dùng cho nhng tình hung cu hvt lý, cthvà tc thi (ví dụ: cu mt người khi đám cháy hoc đui nước). Trong khi đó, salvation mang tính cht bn vng hơn, là scu ri vmt trng thái hoc vn mnh.
deliverance: Cũng có nghĩa là sgii thoát, nhưng thường nhn mnh vào vic thoát khi skìm kp, áp bc hoc mt gánh nng nng nề. salvation tp trung nhiu hơn vào kết qucui cùng là được cu thoát khi tn hi hoc sự đày đọa.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "cu" (hành động) và "scu ri" (trng thái/kết quả). salvation là mt danh tchkết quhoc khái nim, không phi là hành động cu giúp tc thi.

Sai: He is my salvation from the fire. (Câu này không tnhiên vì trong đám cháy, bn cn mt người rescuer - người cu hộ).
✅ Đúng: The new investment was the company's salvation. (Khon đầu tư mi chính là scu ri ca công ty - cu công ty khi sphá sn).

Vmt ngpháp, salvation là danh tkhông đếm được, vì vy không bao gisdngdng snhiu.

Uncountable when discussing the theological state of being saved. Countable when referring to a specific person or thing that acts as a rescue, such as calling a new contract the salvation of the firm.

Ý nghĩa

Danh từsự cứu rỗi

Hành động được cứu thoát khỏi tổn hại, sự đổ vỡ hoặc sự đày đọa về tâm linh

The new investment was the company's salvation.

Khoản đầu tư mới chính là sự cứu rỗi của công ty.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error