D
Dicread
HomeDictionaryPpossibility

possibility

khả năng / phương án
[C/U] Cả hai
Số nhiều: possibilities

Tnày mang sc thái trung lp đến lc quan, gi mvmt cánh ca đang rng mhoc mt tim năng còn timn. Đim khác bit gia possibility và probability là tnày tp trung vào vic liu mt cơ hi có tn ti hay không, thay vì tính toán xác sut xy ra ca mt skin theo toán hc. Mt khnăng thường được hiu theo trng thái nhphân: hoc là có thể, hoc là không.

Trong các bi cnh chuyên nghip hoc chiến lược, tnày thường gi lên cm giác vskhám phá và ci mở. Khi ai đó nói vcác phương án, hthường đang trong giai đon động não để tìm kiếm nhng con đường chưa bchn, trong khi probability li được dùng khi mun thu hp phm vi để tìm ra kết qudxy ra nht.

Countable when referring to a specific option or a potential scenario, such as having three possibilities for a new office location. Uncountable when referring to the general state of being possible, such as the sheer possibility of space travel.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng

Một điều gì đó có thể xảy ra hoặc có thể là sự thật

There is a strong possibility of rain tomorrow.

Có khả năng cao là ngày mai sẽ mưa.

Danh từphương án

Một hướng hành động tiềm năng hoặc một sự lựa chọn trong số nhiều lựa chọn khác nhau

We are exploring every possibility to solve the crisis.

Chúng tôi đang xem xét mọi phương án để giải quyết cuộc khủng hoảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error