D
Dicread
HomeDictionarySstruggle

struggle

vùng vẫy、vật lộn、đấu tranh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: strugglesQuá khứ: struggledPhân từ 2: struggledV-ing: struggling

Tstruggle mang sc nng cm xúc ln vsma sát và kháng cự. Nó gi lên mt cuc chiến đầy bn năng và thường gây kit sc, nơi mà kết qucui cùng vn chưa rõ ràng. Nếu như effort là mt ttrung tính, thì struggle ngụ ý rng con đường phía trước đang bchn li bi mt lc đối kháng, dù đó là skìm kp vthxác, mt sbt công mang tính hthng hay mt cuc khng hong sc khe tâm thn cá nhân. Trong bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày gi lên cm giác vsbn bvà lòng can đảm ca mt tp thể. Nó vượt xa khi nhng khó khăn thông thường để tiến vào ranh gii ca ssinh tn hoc nhng thay đổi căn bn, thường hàm ý scao quý trong vic kiên trì bt chp mi nghch cnh.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cuộc chiến cụ thể hoặc một giai đoạn khó khăn nhất định (a long struggle). Không đếm được khi nói về trạng thái chung của việc trải qua gian khổ (life is a struggle).

Ý nghĩa

Ngoại động từvùng vẫy
[someone][something]

Cố gắng dùng lực để thoát khỏi sự kiềm chế hoặc ràng buộc

"The thief struggled against the police officer."

Tên trộm đã vùng vẫy chống lại viên cảnh sát.

Nội động từvật lộn
[doing]

Nỗ lực đạt được điều gì đó dù gặp nhiều khó khăn

"They struggled to make ends meet during the recession."

Họ đã phải vật lộn để trang trải cuộc sống trong thời kỳ suy thoái.

Danh từsự vùng vẫy

Một nỗ lực dùng lực để thoát khỏi sự kiềm chế hoặc ràng buộc

"The child gave a brief struggle before being held still."

Đứa trẻ vùng vẫy một lúc ngắn trước khi bị giữ yên.

Danh từcuộc đấu tranh

Nỗ lực kiên trì để vượt qua thử thách hoặc một cuộc xung đột kéo dài

"The struggle for civil rights defined an entire era."

Cuộc đấu tranh cho quyền dân sự đã định nghĩa cả một kỷ nguyên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error