D
Dicread
HomeDictionaryRrelief

relief

sự nhẹ nhõm / sự giảm nhẹ / sự cứu trợ / người thay ca / phù điêu

/ɹɪˈliːf/

Danh từ
Số nhiều: reliefs

Hìnhnh trung tâm ca relief là vic loi bmt gánh nng, cho dù đó là trng lượng vt lý, căng thng vmt cm xúc hay ni đau mang tính hthng. Tnày mô tschuyn đổi đột ngt ttrng thái căng thng sang trng thái thoi mái. Trong bi cnh cm xúc, đây chính là "tiếng thphào" sau mt giai đon lo âu. Khác vi happiness (hnh phúc) vn là mt trng thái tích cc chung, relief (snhnhõm) mang tính phnng cthể; nó đòi hi phi có mt điu kin tiêu cc xy ra trước đó (như shãi, đau đớn hoc áp lc) thì mi tn ti được. Xét vmt vt lý hoc nhân đạo, tnày đề cp đến vic cung cp shtrợ — như thc phm, thuc men hoc tin bc — để làm gim bt đau khổ. Ở đây, tnày mang hàm ý vskhn cp và cu trợ, thường gn lin vi các vùng thiên tai hoc nghèo đói. Trong nghthut và địa lý, nó mô tả đặc tính ba chiu khi các yếu tnhô lên tmt nn phng. Cách dùng này chuyn ý nghĩa từ "sgim nhẹ" sang "sni bt", tp trung vào vic mt bmt nhô cao hơn so vi bmt khác.

Ý nghĩa

Danh từsự nhẹ nhõm

Cảm giác an tâm và thư giãn sau khi thoát khỏi sự lo lắng hoặc phiền muộn

"He felt a huge sense of relief when the test results came back negative."

Anh ấy cảm thấy vô cùng nhẹ nhõm khi kết quả xét nghiệm cho thấy mình không mắc bệnh.

Danh từsự giảm nhẹ

Việc làm dịu hoặc loại bỏ cơn đau, nỗi khổ hoặc một tình huống khó khăn

"The new medication provided immediate relief from the chronic joint pain."

Loại thuốc mới đã giúp giảm nhanh cơn đau khớp mãn tính.

Danh từsự cứu trợ

Sự hỗ trợ, chẳng hạn như thực phẩm, tiền bạc hoặc y tế, dành cho những người đang gặp khó khăn

"The government sent emergency relief to the victims of the earthquake."

Chính phủ đã gửi hàng cứu trợ khẩn cấp cho các nạn nhân của trận động đất.

Danh từngười thay ca

Người tiếp quản ca làm việc hoặc nhiệm vụ từ một người khác

"The night watchman is waiting for his relief to arrive at six in the morning."

Người bảo vệ đêm đang đợi người thay ca đến vào lúc sáu giờ sáng.

Danh từphù điêu

Một kỹ thuật điêu khắc trong đó các chi tiết thiết kế được làm nổi lên từ một nền phẳng

"The temple walls were decorated with intricate stone relief depicting ancient battles."

Những bức tường của ngôi đền được trang trí bằng các bức phù điêu bằng đá tinh xảo mô tả các trận chiến cổ xưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error