D
Dicread
HomeDictionaryDdawn

dawn

bình minh / sự khởi đầu / vỡ lẽ
Danh từNội động từ
Quá khứ: dawnedPhân từ 2: dawnedV-ing: dawning

dawn mang nghĩa gc là thi đim ánh sáng đầu tiên xut hin trước khi mt tri mc. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày thường được sdng vi nghĩa bóng để chskhi đầu ca mt giai đon, mt knguyên hoc mt ý tưởng mi. Schuyn đổi tbóng ti sang ánh sáng tượng trưng cho sthc tnh hoc sra đời ca mt điu gì đó đầy hy vng. Skhác bit vngnghĩa Khi dùng làm danh từ, dawn nhn mnh vào thi đim bt đầu. Ví dụ, the dawn of civilization (bình minh ca nn văn minh) không nói vthi gian trong ngày mà nói vgiai đon sơ khai ca nhân loi. Khi dùng làm động từ, dawn thường xut hin trong cu trúc dawn on someone, mang nghĩa là mt stht hoc ý tưởng cht lóe lên, khiến ai đó đột ngt nhn ra điu gì. Điu này khác vi realizechdawn gi cm giác vmt quá trình nhn thc din ra ttri bt ngtrnên rõ ràng. It dawned me that... (Sai cu trúc) It dawned on me that... (Tôi cht nhn ra rng...) Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit dawn vi sunrise. Trong khi sunrise là thi đim mt tri thc snhô lên khi đường chân tri, dawn là khong thi gian mờ ảo trước đó khi bu tri bt đầu sáng dn. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, dawn có thể đếm được hoc không đếm được tùy vào ngcnh, nhưng thường được dùng vi mo tthe để chmt thi đim cthtrong ngày hoc mt giai đon lch sử.

Ý nghĩa

Danh từbình minh

Thời điểm ánh sáng đầu tiên xuất hiện trên bầu trời trước khi mặt trời mọc

"We woke up at dawn to start our journey."

Chúng tôi thức dậy vào lúc bình minh để bắt đầu hành trình.

Danh từsự khởi đầu

Giai đoạn bắt đầu hoặc giai đoạn đầu tiên của một khoảng thời gian cụ thể hoặc một kỷ nguyên mới

"The dawn of the space age changed humanity's perspective of the universe."

Sự khởi đầu của kỷ nguyên vũ trụ đã thay đổi góc nhìn của nhân loại về vũ trụ.

Nội động từvỡ lẽ
[~ on someone]

Trở nên rõ ràng hoặc đột nhiên được ai đó nhận ra

"It finally dawned on me why she had been acting so strangely."

Cuối cùng tôi cũng vỡ lẽ ra lý do tại sao cô ấy lại hành xử lạ lùng như vậy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error