D
Dicread
HomeDictionaryWwoe

woe

nỗi đau khổ / tai họa
Danh từ
Số nhiều: woes

woe mang sc thái biu cm rt mnh, thường gi lên sbi thương, tuyt vng hoc mt chui nhng bt hnh kéo dài. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "ni bun" mà thiên vskhn khổ, bi ai hoc nhng tai ươngp đến.

Ý nghĩa

Danh từnỗi đau khổ

Nỗi buồn hoặc sự phiền muộn lớn gây ra bởi vận rủi

His life was full of woe after the war.

Cuộc đời ông ấy tràn ngập nỗi đau khổ sau chiến tranh.

Danh từtai họa

Một sự không may cụ thể hoặc một vấn đề gây đau lòng

The company's financial woes continued to mount throughout the quarter.

Những tai họa tài chính của công ty tiếp tục gia tăng trong suốt quý này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error