D
Dicread
HomeDictionaryAagony

agony

nỗi đau đớn / sự hấp hối
Danh từ

agony mô tmt trng thái đau đớn cc độ, vượt xa mc độ ca pain thông thường. Trong khi pain có thlà mt cm giác vt lý đơn gin (như vết ct nhỏ), thì agony gi lên sdày vò, qun qui và không thchu đựng ni. Tnày được sdng linh hot cho cni đau thxác ln skhsvtinh thn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi nói vthxác, agony thường gn lin vi nhng chn thương nghiêm trng hoc quá trình hp hi. Khi nói vtinh thn, nó din tstuyt vng, dn vt hoc ni bun sâu sc, thường xut hin trong các tình hung mt mát hoc hi hn tt cùng. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là không nên nhm ln agony vi misery. Trong khi agony nhn mnh vào cường độ ddi và tính cht cp bách ca ni đau (như mt cơn đau nhói), thì misery li thiên vtrng thái khn khổ, bi kch kéo dài trong mt khong thi gian dài. Ví dvni đau thxác: The athlete was in agony after twisting his ankle (Vn động viên đau đớn qun qui sau khi btro cchân). Ví dvni đau tinh thn: The agony of waiting for the test results (Sdn vt, lo âu tt độ khi chờ đợi kết qukim tra). Lưu ý vcách dùng agony là mt danh tkhông đếm được. Người dùng thường gp cm tin agony để mô ttrng thái ca mt người đang chu đựng ni đau này. Tránh sdng các mo tnhư an agony trkhi mun nhn mnh mt tri nghim cthể đặc bit. SHORT_MEANINGS|ni đau đớn|squn qui|shp hi|ni khtâm

Ý nghĩa

Danh từnỗi đau đớn

Sự đau khổ tột cùng về mặt thể xác hoặc tinh thần

"He lay on the floor in agony after breaking his leg."

Anh ấy nằm trên sàn nhà trong nỗi đau đớn tột cùng sau khi bị gãy chân.

Danh từsự hấp hối

Những khoảnh khắc đấu tranh hoặc đau đớn cuối cùng trước khi qua đời

"The patient's long agony finally ended at dawn."

Sự hấp hối kéo dài của bệnh nhân cuối cùng đã kết thúc vào lúc bình minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error