D
Dicread
HomeDictionaryHhardship

hardship

sự gian khổ / nỗi khó khăn
Danh từ
Số nhiều: hardships

hardship thường được dùng để chnhng khó khăn mang tính hthng, kéo dài hoc trm trng, đặc bit là sthiếu thn vvt cht như thc phm, tin bc và nơi ở. Nó không chỉ đơn thun là mt "vn đề" (problem) hay "ththách" (challenge), mà nhn mnh vào schu đựng và ni đau khdo hoàn cnh khc nghit gây ra. Skhác bit vi các ttương t Trong khi difficulty mô tmt vic gì đó khó thc hin hoc mt tình hung gây trngi, thì hardship li tp trung vào tác động tiêu cc lên đời sng con người. Ví dụ, vic gii mt bài toán khó là mt difficulty, nhưng vic không có đủ tin để mua thc ăn cho con cái là mt hardship. difficulty: khó khăn trong thc hin, vn hành (ví dụ: difficulty in breathing - khó thở). hardship: sgian truân, khn khó về điu kin sng (ví dụ: economic hardship - khó khăn vkinh tế). Cách dùng trong ngcnh Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, báo cáo xã hi hoc khi kvnhng giai đon khó khăn trong cuc đời. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng hardship thường đi kèm vi các tính tnhư extreme (cùng cc), severe (nghiêm trng) hoc financial (tài chính) để nhn mnh mc độ ca skhn khó. Đúng: The refugees faced severe hardship during the winter. (Nhng người tnn đã đối mt vi sgian khnghiêm trng trong sut mùa đông.) Sai: I have some hardship with this English grammar. (Trong trường hp này, phi dùng difficulty vì đây là khó khăn trong vic hc, không phi skhn khvề đời sng.)

Ý nghĩa

Danh từsự gian khổ

Tình trạng chịu đựng đau khổ hoặc thiếu thốn trầm trọng, thường liên quan đến việc thiếu tiền bạc, thực phẩm hoặc các nhu yếu phẩm cơ bản

"Many families faced extreme hardship during the Great Depression."

Nhiều gia đình đã đối mặt với sự gian khổ cùng cực trong thời kỳ Đại suy thoái.

Danh từnỗi khó khăn

Một tình huống khó khăn cụ thể hoặc một hoàn cảnh gây ra sự đau khổ hoặc phiền muộn

"The long commute to work is a daily hardship for the employees."

Hành trình dài xuyên qua những ngọn núi là một nỗi khó khăn đáng kể đối với những du khách cao tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error