D
Dicread
HomeDictionaryFfutility

futility

sự vô ích
Danh từ

futility mô tmt trng thái tuyt vng khi mi nlc bra đều không mang li kết quả, hoc mt hành động hoàn toàn vô nghĩa vì không ththay đổi được cc din. Tnày mang sc thái nng nhơn so vi uselessness; trong khi uselessness có thchỉ đơn gin là mt công ckhông hot động, thì futility nhn mnh vào sbt lc ca con người trước mt tình hung không thcu vãn.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng futility, người nói thường mun nhn mnh vào cm giác chán nn hoc sphi lý ca vic cgng làm mt điu gì đó mà kết quả đã được định đot trước. Ví dụ, vic cgng ngăn chn mt cơn bão bng cách qut gió là mt minh chng cho futility.

futility: Nhn mnh vào svô ích ca nlc, thường đi kèm vi cm xúc tht vng hoc tuyt vng.
uselessness: Nhn mnh vào vic thiếu giá trsdng hoc không có khnăng thc hin chc năng.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia futility và các tchsthiếu ht năng lc. Cn lưu ý rng futility không nói vvic mt người không đủ gii để làm gì đó, mà nói vvic dù có gii đến đâu thì hành động đó vn không đem li kết quả.

Thay vì nói The futility of his skills (sai vì knăng không thmang tính vô ích theo nghĩa này), hãy dùng The futility of his attempts (Svô ích ca nhng nlc ca anhy).

Đặc đim ngpháp

futility là mt danh tkhông đếm được. Nó thường xut hin trong cu trúc the futility of something để chra đối tượng hoc hành động cthể đang bcoi là vô nghĩa.

Ý nghĩa

Danh từsự vô ích

Đặc điểm của việc không mang lại kết quả hữu ích hoặc không có mục đích

The futility of the attempt became clear when the door remained locked.

Sự vô ích của nỗ lực này đã trở nên rõ ràng khi cánh cửa vẫn khóa chặt.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error