D
Dicread
HomeDictionaryEescape

escape

trốn thoát / thoát khỏi / cuộc đào thoát
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: escapesQuá khứ: escapedPhân từ 2: escapedV-ing: escaping

escape mang hàm ý chính là sgii thoát hoc thoát khi mt trng thái bkìm kp, giam gihoc mt tình hung nguy him. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "trn thoát" (khi nói vvic thoát khi sgiam cm vt lý) hoc "thoát khi" (khi nói vvic tránh được mt ri ro, mt kết qutiêu cc).

Countable when referring to a specific event of fleeing (a daring escape). Uncountable when referring to the general concept of getting free (the possibility of escape).

Ý nghĩa

Ngoại động từtrốn thoát
[~ someone][~ something]

Thoát khỏi một nơi, một người hoặc một tình huống nào đó

The prisoner managed to escape from the high-security facility.

Tên tù nhân đã tìm cách trốn thoát khỏi cơ sở an ninh nghiêm ngặt.

Nội động từthoát khỏi

Tránh được hoặc thoát khỏi một kết quả tiêu cực

He narrowly escaped the car accident.

Anh ấy đã suýt chút nữa thoát khỏi vụ tai nạn xe hơi.

Danh từcuộc đào thoát

Hành động thoát khỏi sự giam cầm hoặc một tình huống bị hạn chế

The great escape was planned for months.

Cuộc đào thoát vĩ đại đã được lên kế hoạch trong nhiều tháng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error