D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhealing

healing

sự chữa lành / sự hồi phục tâm lý / có khả năng chữa trị / mang tính xoa dịu
Danh từTính từ

healing không chỉ đơn thun là vic điu try tế mà mang hàm ý vmt quá trình phc hi tnhiên và toàn din. Trong khi cure thường nhn mnh vào kết qucui cùng là loi bhoàn toàn bnh tt thông qua can thip y khoa, thì healing tp trung vào tiến trình hi phc, stcha lành ca cơ thhoc tâm hn để trli trng thái cân bng.

Ý nghĩa

Danh từsự chữa lành

Quá trình làm cho hoặc trở nên khỏe mạnh trở lại sau một chấn thương hoặc bệnh tật

The healing of the wound took several weeks.

Danh từsự hồi phục tâm lý

Quá trình hồi phục sau một cú sốc hoặc nỗi đau về tâm lý hoặc cảm xúc

Tính từcó khả năng chữa trị

Có sức mạnh chữa khỏi bệnh hoặc khôi phục sức khỏe, thường thông qua các phương tiện tự nhiên hoặc tâm linh

Tính từmang tính xoa dịu

Có xu hướng làm cho một người cảm thấy tốt hơn hoặc bình yên hơn sau một giai đoạn căng thẳng hoặc xung đột

Ví dụ

The healing of the wound took several weeks.

Sự chữa lành của vết thương mất vài tuần.

Cô ấy nhận thấy rằng nghệ thuật là điều thiết yếu cho sự hồi phục tâm lý của mình.

Bệnh nhân đã bôi một loại thuốc mỡ có khả năng chữa trị lên vết bỏng.

Họ đã dành một cuối tuần mang tính xoa dịu tại vùng núi để hàn gắn mối quan hệ của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi