D
Dicread
HomeDictionaryBbelief

belief

niềm tin、sự tin tưởng、tín ngưỡng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: beliefs

Tbelief mang sc nng tâm lý vmt sxác tín mà không nht thiết phi da trên nhng bng chng thc nghim. Nó nmkhong gia mt ý kiến đơn thun và mt stht đã được chng minh, thường đóng vai trò là trct nn tng cho bn sc hoc thế gii quan ca mt cá nhân. Trong khi faith thường gn lin vi thn linh hoc tâm linh, thì belief linh hot hơn, bao hàm mi thtcác htư tưởng chính trcho đến stin tưởng đơn gin vào lòng trung thc ca mt người bn. Nó thhin mt trng thái tinh thn chc chn, định hướng cho hành vi và quá trình ra quyết định.

Có thể đếm được khi đề cập đến các giáo lý cụ thể hoặc những xác tín cá nhân như một niềm tin tôn giáo. Không đếm được khi nói về trạng thái tin tưởng chung hoặc khả năng tin tưởng của tâm trí.

Ý nghĩa

Danh từniềm tin
[someone][something]

Sự chấp nhận rằng một phát biểu là đúng hoặc một cảm xúc là chính đáng

"Her belief in the power of love is unwavering."

Niềm tin của cô ấy vào sức mạnh của tình yêu là không lay chuyển.

Danh từsự tin tưởng
[someone][something]

Lòng tin hoặc sự tin cậy vào một ai đó hoặc một điều gì đó

"The public has lost belief in the government."

Công chúng đã mất niềm tin vào chính phủ.

Danh từtín ngưỡng
[someone][something]

Một nguyên lý hoặc giáo lý cụ thể của một tôn giáo hoặc triết học

"The core beliefs of Buddhism emphasize mindfulness."

Các tín ngưỡng cốt lõi của Phật giáo nhấn mạnh vào sự chánh niệm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error