D
Dicread
HomeDictionaryDdarkness

darkness

bóng tối
[U] Không đếm được

Thut ngnày gi lên mt cm giác nng nề, bao trùm, thường vượt xa khi vic chỉ đơn thun là thiếu ht ánh sáng vt lý. Nó thường mang theo mt sc nng vtâm lý, gi ý vscô lp, nhng điu chưa biết hoc mt cm giác shãi.

Trong khi tshadow (bóng râm/bóng đổ) chmt khu vc cthbchn ánh sáng, thì tnày mô tmt trng thái lan ta hoc mt môi trường bao trùm hoàn toàn.

Trong các bi cnh văn hc và tâm linh, tnày đóng vai trò là mt biu tượng mnh mcho sthiếu hiu biết, cái ác hoc stuyt vng. Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được, tuy nhiên có thể được bnghĩa bi các tính tnhư absolute (tuyt đối) hoc oppressive (ngt ngt) để mô tcường độ ca khong không vô định.

Used to describe the general state of being dim or black, such as the darkness of midnight.

Ý nghĩa

Danh từbóng tối

Tình trạng thiếu ánh sáng một phần hoặc hoàn toàn

The darkness of the cave was absolute.

Bóng tối trong hang động là tuyệt đối.

Ví dụ

The darkness of the cave was absolute.

Bóng tối trong hang động là tuyệt đối.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error