D
Dicread
HomeDictionaryDdoom

doom

sự diệt vong

/duːm/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: doomsQuá khứ: doomedPhân từ 2: doomedV-ing: doomingSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

doom mang sc thái cc knng nề, ám chmt định mnh bi thm, mt kết cc ti tkhông thtránh khi hoc shy dit hoàn toàn. Khác vi fate (sphn) vn có thmang nghĩa trung lp hoc tích cc, doom luôn gn lin vi su ám, tuyt vng và cái chết. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh rng mi nlc cu vãn đều trnên vô ích trước mt kết cc đã được định sn.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

doom so vi fate: Trong khi fate là mt khái nim chung về định mnh (có thlà may mn hoc ri ro), thì doom chtp trung vào khía cnh thm khc. Ví dụ, nếu nói "it was my fate to meet her" (đó là định mnh tôi gp cô ấy), câu này mang nghĩa trung lp; nhưng nếu nói "they were doomed to fail" (hbị định sn là stht bi), câu này mang nghĩa tiêu cc tuyt đối.

doom so vi destruction: destruction đơn thun là hành động phá hy vt lý, trong khi doom bao hàm cyếu ttâm linh, định mnh và stuyt vng vmt tinh thn.

Cách dùng và lưu ý trong ngcnh

Trong tiếng Anh, doom va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó thường xut hin trong cu trúc bị động be doomed to để chmt kết cc bi thm không ththay đổi.

Đúng: The project was doomed from the start (Dự án này đã bị định sn là stht bi ngay từ đầu).
Sai: Sdng doom để nói vnhng ri ro nhhoc nhng điu không chc chn. Nếu kết cc có ththay đổi được, hãy dùng risk hoc danger thay vì doom.

Mt lưu ý nhcho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln doom vi các tchsự "xui xo" thông thường. doom không đơn gin là không may, mà là sdit vong hoc mt thm ha mang tính hthng và trit để.

Uncountable when referring to the general state of ruin or fate. Countable when referring to a specific disastrous outcome or a predetermined destiny.

Ý nghĩa

Danh từsự diệt vong

Một kết cục thảm khốc không thể tránh khỏi hoặc một trạng thái bị hủy hoại

The prophecy foretold the doom of the empire.

Lời tiên tri đã dự báo về sự diệt vong của đế chế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error