D
Dicread
HomeDictionaryOopportunity

opportunity

cơ hội / dịp

/ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tɪ/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: opportunities

Mt opportunity không chỉ đơn thun là mt sngu nhiên; nó hàm ý mt cánh ca mra khnăng mà chúng ta có thnm bt để đạt được kết qutích cc. Tnày mang ý nghĩa mnh mvtim năng, sphát trin và tiến bộ. Trong khi chance thường gi đến smay ri hoc mt canh bc (ví dụ: "có khnăng smưa"), thì opportunity thường được xem như mt li mi hoc mt cơ hi mra, đòi hi người trong cuc phi hành động hoc chun bklưỡng để đạt được thành công. Trong môi trường chuyên nghip, tnày mang sc thái rt tích cc, gn lin vi hoài bão và sthăng tiến. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, nó ám chmt thi đim thích hp cho phép mt stương tác hoc bày tcthdin ra.

Countable when referring to a specific opening or a distinct chance ('She had several opportunities to speak'). Uncountable when discussing the general availability of possibility or potential for success ('There is little opportunity for growth in this town').

Ý nghĩa

Danh từcơ hội

Một tập hợp các điều kiện khiến cho việc thực hiện một điều gì đó trở nên khả thi

"The new job is a great opportunity for her to advance her career."

Công việc mới là một cơ hội tuyệt vời để cô ấy phát triển sự nghiệp.

Danh từdịp

Một sự kết hợp thuận lợi của các hoàn cảnh; một thời cơ

"I didn't have the opportunity to mention it during the meeting."

Tôi đã không có dịp để đề cập đến điều đó trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error