D
Dicread
HomeDictionaryDdesperate

desperate

tuyệt vọng / khao khát / nguy kịch
Tính từ

desperate là mt tmang sc thái cm xúc cc kmnh mẽ, din ttrng thái khi mt người cm thy hoàn toàn bế tc và không còn la chn nào khác. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tiêu cc (tuyt vng) hoc thhin mt nhu cu cp thiết (khao khát).

Ý nghĩa

Tính từtuyệt vọng

Cảm thấy hoặc thể hiện sự vô vọng rằng một tình huống tồi tệ đến mức cần phải có hành động cực đoan

He made a desperate attempt to save the drowning child.

Anh ấy đã nỗ lực trong tuyệt vọng để cứu đứa trẻ đang bị đuối nước.

Tính từkhao khát

Có nhu cầu mãnh liệt và cấp bách đối với một điều gì đó

The refugees were desperate for clean water and food.

Những người tị nạn khao khát nước sạch và thực phẩm.

Tính từnguy kịch

Có tính chất rất nghiêm trọng hoặc nguy cấp

The patient is in desperate need of surgery.

Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch cần phải phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error