D
Dicread
HomeDictionaryRresignation

resignation

sự từ chức / sự cam chịu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: resignations

Tresignation mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vngnghĩa

Đầu tiên, trong bi cnh công vic và hành chính, resignation dùng để chhành động chính thc tbmt vtrí hoc chc vụ. Đây là mt quyết định chủ động. Ví dụ, khi bn viết mt letter of resignation (đơn tchc), bn đang thông báo vic chm dt hp đồng lao động mt cách tnguyn.

Thhai, trong bi cnh tâm lý và cm xúc, resignation li mang nghĩa là scam chu. Lúc này, tnày mô tmt trng thái thụ động, khi mt người chp nhn mt tình hung khó khăn hoc không may mn mà không còn ý định phn kháng hay thay đổi. Skhác bit nmchỗ: mt bên là hành động "ri đi" (tchc), mt bên là trng thái "chp nhn" (cam chu).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn lưu ý phân bit resignation vi retirement. Trong khi resignation là tchc (có thvì bt clý do gì và ở bt kỳ độ tui nào), thì retirement là nghhưu (thường là do đến tui quy định). Vic dùng sai hai tnày có thgây hiu lm vlý do ri bcông vic.

Ngoài ra, khi nói vscam chu, resignation mang sc thái bun bã và tuyt vng hơn so vi patience (skiên nhn). Skiên nhn thường đi kèm vi hy vng, còn scam chu là khi hy vng đã mt.

Đúng: He accepted the bad news with resignation. (Anhy chp nhn tin xu vi vcam chu.)
Sai: He accepted the bad news with patience. (Nếu ngcnh là anhy đã hoàn toàn bcuc và không còn hy vng, dùng patience skhông chính xác vmt cm xúc.)

Đặc đim ngpháp

resignation là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái tâm lý (scam chu), nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vhành động tchc (ví dụ: his resignation - stchc ca anhy).

Countable when referring to the formal document or the specific act of quitting a job. Uncountable when describing the internal emotional state of accepting a bleak reality.

Ý nghĩa

Danh từsự từ chức

Hành động tự nguyện rời bỏ một công việc hoặc một chức vụ

He handed in his resignation on Friday.

Anh ấy đã nộp đơn từ chức vào thứ Sáu.

Danh từsự cam chịu

Việc chấp nhận một số phận hoặc tình huống không mong muốn mà không cố gắng kháng cự

Her face showed a look of quiet resignation.

Khuôn mặt cô ấy hiện rõ vẻ cam chịu lặng lẽ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error