D
Dicread
HomeDictionaryBbleakness

bleakness

sự hoang vu / sự ảm đạm
Danh từ

bleakness mang mt sc thái biu cm mnh mẽ, gi lên cm giác trng tri, lnh lo và thiếu sc sng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmô tmt không gian vt lý hoc mt trng thái tâm lý, cm xúc.

Sc thái vkhông gian và thi tiết

Khi dùng để mô tcnh quan, bleakness nhn mnh shoang vu, khc nghit, thường gn lin vi nhng nơi không có cây ci, gió thi mnh và thi tiết lnh giá. Nó không chỉ đơn thun là strng tri mà còn mang theo cm giác cô độc và khó khăn cho ssinh tn. Ví dụ, khi nói vmt vùng cao nguyên hay vùng cc, bleakness gi lên hìnhnh mt vùng đất xám xt, lnh lo và không có du hiu ca ssng.

Sc thái vtâm trng và tương lai

Trong ngcnh tru tượng, bleakness din tsự ảm đạm, tuyt vng. Nó thường được dùng để mô tmt tình hung mà người ta không nhìn thy bt kcơ hi hay hy vng nào cho tương lai. Skhác bit gia bleakness và các tnhư sadness (ni bun) là bleakness mang tính cht định mnh và bế tc hơn, ging như vic nhìn vào mt bc tường xám xt không có li thoát.

Ví dvshoang vu: The bleakness of the landscape (Shoang vu ca cnh quan).
Ví dvsự ảm đạm: The bleakness of the economic outlook (Sự ảm đạm ca trin vng kinh tế).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit bleakness vi emptiness. Trong khi emptiness chỉ đơn thun là strng rng (không có gì bên trong), thì bleakness luôn đi kèm vi mt cm xúc tiêu cc, lnh lo hoc khc nghit. Mt căn phòng trng có thcó emptiness nhưng không nht thiết phi có bleakness, trkhi căn phòng đó trông u ám và gây cm giác bun bã.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia bleakness và desolation. Chai đều mô tshoang vu, nhưng desolation thường nhn mnh vào kết quca stàn phá hoc smt mát đau đớn, trong khi bleakness tp trung vào đặc đim tnhiên khc nghit hoc trng thái thiếu hy vng hin ti.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang vu

Đặc điểm lạnh lẽo, khắc nghiệt và lộng gió, thường dùng để mô tả cảnh quan hoặc điều kiện thời tiết

The bleakness of the Arctic tundra makes it nearly impossible for most plants to survive.

Sự hoang vu của vùng lãnh nguyên Bắc Cực khiến hầu hết các loài thực vật gần như không thể sinh tồn.

Danh từsự ảm đạm

Trạng thái thiếu hy vọng, niềm vui hoặc sự lạc quan về tương lai

The bleakness of the economic forecast left the investors feeling anxious about their portfolios.

Sự ảm đạm của dự báo kinh tế khiến các nhà đầu tư cảm thấy lo lắng về danh mục đầu tư của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error