D
Dicread
HomeDictionaryCcounseling

counseling

tư vấn / tư vấn
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: counseledPhân từ 2: counseledV-ing: counseling

Thut ngnày mang hàm ý vmt lâm sàng và htrợ, gi mvmt quy trình cha lành hoc ra quyết định có cu trúc, được dn dt bi mt chuyên gia đã qua đào to. Đim khác bit gia counseling và vic đưa ra li khuyên thông thường là nó hàm ý mt mi quan htrliu, nơi mc tiêu thường là đạt được sự ổn định vtâm lý hoc gii quyết các xung đột sâu sc trong mi quan hgia cá nhân vi nhau.

Used as a general professional service or field of study, such as when saying that counseling is an effective tool for depression.

Ý nghĩa

Danh từtư vấn

Sự hướng dẫn chuyên môn từ một nhà trị liệu hoặc cố vấn nhằm giúp ai đó giải quyết các vấn đề cá nhân, xã hội hoặc tâm lý

"He is attending marriage counseling to save his relationship."

Anh ấy đang tham gia tư vấn hôn nhân để cứu vãn mối quan hệ của mình.

Ngoại động từtư vấn
[~ someone]

Cung cấp sự hướng dẫn chuyên môn hoặc lời khuyên trị liệu cho một ai đó

"The school is counseling students on their career choices."

Nhà trường đang tư vấn cho học sinh về các lựa chọn nghề nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error